立定跳远 lìdìng tiàoyuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lập định khiêu viễn】

Đọc nhanh: 立定跳远 (lập định khiêu viễn). Ý nghĩa là: đứng nhảy xa.

Ý Nghĩa của "立定跳远" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立定跳远 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứng nhảy xa

standing long jump

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立定跳远

  • volume volume

    - 拟定 nǐdìng 远景规划 yuǎnjǐngguīhuà

    - vạch ra kế hoạch trong tương lai.

  • volume volume

    - 什么 shénme 远 yuǎn 不远 bùyuǎn 的 de , 我 wǒ 去 qù 定 dìng 了 le

    - Xa gì mà xa, tôi nhất định sẽ đi..

  • volume volume

    - 他 tā 跳远 tiàoyuǎn 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 左踝 zuǒhuái

    - Anh ấy bị quặn chặt cổ chân trái khi nhảy xa.

  • volume volume

    - 两国 liǎngguó 在 zài 平等互利 píngděnghùlì 的 de 基础 jīchǔ 上 shàng 订立 dìnglì 了 le 贸易协定 màoyìxiédìng

    - hai nước đã ký kết hiệp ước mậu dịch trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 成立 chénglì 一家 yījiā 合资 hézī 公司 gōngsī

    - Họ quyết định thành lập một công ty liên doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 坚定 jiāndìng 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy có lập trường kiên định.

  • volume volume

    - 他 tā 坚定 jiāndìng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy đã củng cố lập trường của mình.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao