定滑轮 dìng huálún
volume volume

Từ hán việt: 【định hoạt luân】

Đọc nhanh: 定滑轮 (định hoạt luân). Ý nghĩa là: ròng rọc.

Ý Nghĩa của "定滑轮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定滑轮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ròng rọc

位置固定的滑轮,使用时轮子转动而整个滑轮不发生位移使用这种滑轮能够改变力的方向,但不能省力,也不能缩短路程

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定滑轮

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 把 bǎ 轮椅 lúnyǐ 锁定 suǒdìng 吗 ma ?

    - Chúng ta có cần khóa bánh xe lăn không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 驾驶 jiàshǐ 滑翔机 huáxiángjī 一定 yídìng 需要 xūyào 些 xiē 技术 jìshù

    - Tôi nghĩ rằng cần có một số kỹ thuật nhất định để lái máy bay trượt.

  • volume volume

    - 皮靴 píxuē 固定装置 gùdìngzhuāngzhì 为 wèi 使 shǐ 滑雪 huáxuě 靴 xuē 牢固 láogù 而 ér 在 zài 雪橇 xuěqiāo 上 shàng 设置 shèzhì 的 de 扣 kòu 拴 shuān

    - Cố định thiết bị cho giày da nhằm để giày trượt tuyết cố định được trên ván trượt tuyết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 相信 xiāngxìn 吧 ba 我们 wǒmen 再来 zàilái 个 gè 轮滑 lúnhuá 比赛 bǐsài

    - Bạn hãy tin đi chúng ta hãy có một cuộc thi trượt patin khác

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 旗帜 qízhì 被 bèi 用 yòng 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 和 hé 两个 liǎnggè 滑轮 huálún 升到 shēngdào 了 le 竿 gān 顶 dǐng

    - Cờ của chúng tôi đã được kéo lên đỉnh cột bằng một sợi dây và hai cái bánh xe.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 去 qù 看 kàn 朋友 péngyou , 还是 háishì 去 qù 电影院 diànyǐngyuàn , 还是 háishì 去 qù 滑冰场 huábīngchǎng , 他 tā 一时 yīshí 拿不定 nábùdìng 主意 zhǔyi

    - đi thăm bạn, đi xem phim hay đi trượt băng, anh ấy cũng còn phân vân.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 严肃 yánsù 考场 kǎochǎng 纪律 jìlǜ

    - Nhất định phải nghiêm túc thực hiện kỷ luật phòng thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao