定货 dìnghuò
volume volume

Từ hán việt: 【định hoá】

Đọc nhanh: 定货 (định hoá). Ý nghĩa là: đặt hàng; đặt mua; đặt mua hàng.

Ý Nghĩa của "定货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定货 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặt hàng; đặt mua; đặt mua hàng

同'订货'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定货

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 里 lǐ 普尔 pǔěr 兑换 duìhuàn 将 jiāng 法定 fǎdìng 货币 huòbì 换成 huànchéng

    - Tôi đã sử dụng Ripple Exchange để có tiền tệ fiat

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店有 diànyǒu 稳定 wěndìng 的 de 货源 huòyuán

    - Cửa hàng này có nguồn hàng ổn định.

  • volume volume

    - 我 wǒ 将 jiāng 付 fù 你 nǐ 一百元 yìbǎiyuán 定金 dìngjīn 其余 qíyú 款项 kuǎnxiàng 在 zài 交货 jiāohuò 时 shí 付讫 fùqì

    - Tôi sẽ trả cho bạn một khoản tiền đặt cọc là 100 tệ và phần còn lại sẽ được thanh toán khi nhận hàng

  • volume volume

    - 旧制 jiùzhì 的 de 英镑 yīngbàng 纸币 zhǐbì 已 yǐ 不是 búshì 法定 fǎdìng 的 de 货币 huòbì 了 le

    - Tiền giấy bảng Anh theo hệ thống cũ không còn là đồng tiền pháp định nữa.

  • volume volume

    - 名牌货 míngpáihuò 质量 zhìliàng 还 hái 不 bù 稳定 wěndìng , 等而下之 děngérxiàzhī 的 de 杂牌货 zápáihuò 就 jiù 可想而知 kěxiǎngérzhī 了 le

    - chất lượng hàng hoá danh tiếng chưa được ổn định, hàng tạp hiệu thì càng ngày càng kém.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 的 de 销售 xiāoshòu 流程 liúchéng 是 shì 由 yóu 甲方 jiǎfāng 决定 juédìng

    - Quy trình tiêu thụ của hàng hóa là do bên A quyết định.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 把 bǎ 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 退货 tuìhuò

    - Anh ấy quyết định trả lại chiếc áo này.

  • - 货物 huòwù 的 de 期运 qīyùn 日期 rìqī 已经 yǐjīng 确定 quèdìng 为 wèi 下周一 xiàzhōuyī

    - Ngày khởi hành của hàng hóa đã được xác định là thứ Hai tuần tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao