定影机 dìngyǐng jī
volume volume

Từ hán việt: 【định ảnh cơ】

Đọc nhanh: 定影机 (định ảnh cơ). Ý nghĩa là: Thuốc định hình.

Ý Nghĩa của "定影机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定影机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc định hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定影机

  • volume volume

    - 定期 dìngqī 将 jiāng 机器 jīqì 维护 wéihù

    - Định kỳ bảo dưỡng máy móc.

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 机构 jīgòu 发布 fābù 了 le 新 xīn 规定 guīdìng

    - Cơ quan nhà nước đã công bố quy định mới.

  • volume volume

    - 成分 chéngfèn 不同 bùtóng 影响 yǐngxiǎng 了 le 就业机会 jiùyèjīhuì

    - Tầng lớp khác nhau ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.

  • volume volume

    - 去 qù 看 kàn 朋友 péngyou , 还是 háishì 去 qù 电影院 diànyǐngyuàn , 还是 háishì 去 qù 滑冰场 huábīngchǎng , 他 tā 一时 yīshí 拿不定 nábùdìng 主意 zhǔyi

    - đi thăm bạn, đi xem phim hay đi trượt băng, anh ấy cũng còn phân vân.

  • volume volume

    - 导演 dǎoyǎn 决定 juédìng 现在 xiànzài 关机 guānjī

    - Đạo diễn quyết định đóng máy ngay bây giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 新款手机 xīnkuǎnshǒujī 就 jiù 下定 xiàdìng 了 le

    - Anh ấy nhìn thấy mẫu điện thoại mới liền mua rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 认定 rèndìng 这是 zhèshì 一个 yígè 机会 jīhuì

    - Họ xác định đây là một cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao