宗谱 zōng pǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tôn phả】

Đọc nhanh: 宗谱 (tôn phả). Ý nghĩa là: gia phả; phả hệ.

Ý Nghĩa của "宗谱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宗谱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gia phả; phả hệ

家谱;族谱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宗谱

  • volume volume

    - 食谱 shípǔ 种类 zhǒnglèi 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thực đơn có nhiều loại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 推动 tuīdòng 环保 huánbǎo 为 wèi 宗旨 zōngzhǐ

    - Họ lấy việc thúc đẩy bảo vệ môi trường làm sứ mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 菜谱 càipǔ 上 shàng 的 de 菜 cài

    - Anh ấy đã nấu món trong thực đơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 同宗 tóngzōng 的 de 兄弟 xiōngdì

    - Họ là anh em trong cùng một họ

  • volume volume

    - 他 tā 从来 cónglái 就 jiù 不识 bùshí 乐谱 yuèpǔ

    - Anh ấy chưa bao giờ biết đến nhạc phổ.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 同姓 tóngxìng 不同 bùtóng 宗 zōng

    - họ cùng họ nhưng khác gia tộc.

  • volume volume

    - 他 tā 信奉 xìnfèng 自己 zìjǐ 选择 xuǎnzé 的 de 宗教 zōngjiào

    - Anh ấy kính ngưỡng tôn giáo do mình chọn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tôn , Tông
    • Nét bút:丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMMF (十一一火)
    • Bảng mã:U+5B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao