守候 shǒuhòu
volume volume

Từ hán việt: 【thủ hậu】

Đọc nhanh: 守候 (thủ hậu). Ý nghĩa là: chờ; chờ đợi, trông coi; trông nom; săn sóc, chực. Ví dụ : - 他守候着家乡的信息。 anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.. - 护士日夜守候着伤员。 y tá đêm ngày trông nom thương binh.

Ý Nghĩa của "守候" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

守候 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chờ; chờ đợi

等待

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 守候 shǒuhòu 着 zhe 家乡 jiāxiāng 的 de 信息 xìnxī

    - anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.

✪ 2. trông coi; trông nom; săn sóc

看护

Ví dụ:
  • volume volume

    - 护士 hùshi 日夜 rìyè 守候 shǒuhòu 着 zhe 伤员 shāngyuán

    - y tá đêm ngày trông nom thương binh.

✪ 3. chực

不采取行动, 直到所期望的人、事物或情况出现

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 守候

  • volume volume

    - 护士 hùshi 日夜 rìyè 守候 shǒuhòu 着 zhe 伤员 shāngyuán

    - y tá đêm ngày trông nom thương binh.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 要 yào 守业 shǒuyè , 而且 érqiě 要 yào 创业 chuàngyè

    - không những giữ gìn sự nghiệp của thế hệ đi trước mà còn sáng tạo ra cái mới.

  • volume volume

    - 不 bù 遵守规则 zūnshǒuguīzé 有 yǒu 必然 bìrán 的 de 后果 hòuguǒ

    - Không tuân thủ quy tắc có hậu quả tất yếu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 与 yǔ 此 cǐ 相应 xiāngyìng 的 de 规定 guīdìng 需要 xūyào 遵守 zūnshǒu

    - Quy định tương ứng với điều này cần được tuân thủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 什么 shénme 时候 shíhou 成 chéng 了 le 前 qián 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 的 de 守护神 shǒuhùshén

    - Từ khi nào bạn là thần hộ mệnh của các ngôi sao nhạc rock?

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 守候 shǒuhòu 着 zhe 家乡 jiāxiāng 的 de 信息 xìnxī

    - anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 候›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLNK (人中弓大)
    • Bảng mã:U+5019
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao