宅舍 zhái shě
volume volume

Từ hán việt: 【trạch xá】

Đọc nhanh: 宅舍 (trạch xá). Ý nghĩa là: nhà ở, nơi cư trú.

Ý Nghĩa của "宅舍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宅舍 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhà ở

house

✪ 2. nơi cư trú

residence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宅舍

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 舍 shě

    - Anh ấy họ Xá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一栋 yīdòng 住宅楼 zhùzháilóu 里 lǐ

    - Họ sống trong một tòa nhà chung cư.

  • volume volume

    - 他学起 tāxuéqǐ 技术 jìshù 来 lái , 真 zhēn 舍得 shède 下功夫 xiàgōngfū

    - anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 原先 yuánxiān 的 de 住宅 zhùzhái 早已 zǎoyǐ 易手 yìshǒu 他人 tārén

    - nơi ở trước đây của gia đình anh ấy đã thay đổi chủ từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 那 nà 不是 búshì 深宅大院 shēnzháidàyuàn 只不过 zhǐbùguò 是 shì 个 gè 小 xiǎo 农舍 nóngshè

    - Đó không phải là một căn nhà lớn sang trọng, chỉ là một căn nhà nông thôn nhỏ.

  • volume volume

    - 他学得 tāxuédé 很慢 hěnmàn , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 锲而不舍 qièérbùshě 的 de 精神 jīngshén

    - Anh ấy học rất chậm, nhưng biểu hiện ra tinh thần cần cù bền bỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这里 zhèlǐ 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Anh ấy rất lưu luyến nơi này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JHP (十竹心)
    • Bảng mã:U+5B85
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao