卜宅 bo zhái
volume volume

Từ hán việt: 【bốc trạch】

Đọc nhanh: 卜宅 (bốc trạch). Ý nghĩa là: gieo quẻ lập đô; dựa vào bói toán để quyết định nơi lập đô, dựa vào bói toán để quyết định nơi ở hoặc xây mộ.

Ý Nghĩa của "卜宅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卜宅 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gieo quẻ lập đô; dựa vào bói toán để quyết định nơi lập đô

用占卜决定建都的地方

✪ 2. dựa vào bói toán để quyết định nơi ở hoặc xây mộ

用占卜决定住所或墓地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卜宅

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 萝卜 luóbo 擦 cā 成丝儿 chéngsīér

    - Bạn nạo củ cải thành sợi.

  • volume volume

    - 前途 qiántú 未 wèi 可 kě 预卜 yùbo

    - tương lai không thể đoán trước được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 凉拌 liángbàn 的 de 萝卜 luóbo 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Củ cải mà bạn trộn rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 警察 jǐngchá 拘捕 jūbǔ , 控以 kòngyǐ 强行进入 qiángxíngjìnrù 他人 tārén 住宅 zhùzhái 的 de 罪名 zuìmíng

    - Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tội đột nhập trái phép vào nhà người khác.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 带 dài 了 le 一块 yīkuài 红萝卜 hóngluóbo 来 lái

    - Bạn đã mang theo một củ cà rốt.

  • volume volume

    - 卜 bo 先生 xiānsheng 很 hěn 友善 yǒushàn

    - Ông Bốc rất thân thiện.

  • volume volume

    - 医 yī 、 卜 bo 、 星相 xīngxiàng 之类 zhīlèi 过去 guòqù 总 zǒng 称为 chēngwéi 方技 fāngjì

    - nghề y, chiêm bốc, chiêm tinh, xem tướng gọi chung là phương kỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺊›

  • 卜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+0 nét)
    • Pinyin: Bó , Bo , Bǔ
    • Âm hán việt: Bặc , Bốc
    • Nét bút:丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Y (卜)
    • Bảng mã:U+535C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 宅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JHP (十竹心)
    • Bảng mã:U+5B85
    • Tần suất sử dụng:Cao