宁作睁眼瞎 níng zuò zhēng yǎn xiā
volume volume

Từ hán việt: 【ninh tá tranh nhãn hạt】

Đọc nhanh: 宁作睁眼瞎 (ninh tá tranh nhãn hạt). Ý nghĩa là: dốt đặc hay hơn chữ lỏng.

Ý Nghĩa của "宁作睁眼瞎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宁作睁眼瞎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dốt đặc hay hơn chữ lỏng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宁作睁眼瞎

  • volume volume

    - 宁 níng 为 wèi 自由鸟 zìyóuniǎo 不 bù 作 zuò 被困 bèikùn 王 wáng

    - Tôi thà là một con chim tự do còn hơn là một vị vua bị giam cầm.

  • volume volume

    - 做 zuò 工作 gōngzuò 要 yào 抓住 zhuāzhù 节骨眼儿 jiēguyǎner , 别乱 biéluàn 抓 zhuā 一气 yīqì

    - làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 我 wǒ 困得 kùndé 睁不开 zhēngbùkāi 眼 yǎn

    - Tôi buồn ngủ đến mức không thể mở mắt.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 眼瞎 yǎnxiā 了 le

    - Một mắt bị mù rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 惊恐 jīngkǒng 地 dì 睁 zhēng 着眼 zhuóyǎn

    - Cô ấy mở mắt trong sự kinh hoàng.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 农村 nóngcūn , 女 nǚ 人们 rénmen 都 dōu 是 shì 睁眼瞎 zhēngyǎnxiā

    - Nông thôn lúc trước, đa số con gái đều không biết chữ

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+2 nét)
    • Pinyin: Níng , Nìng , Zhù
    • Âm hán việt: Ninh , Trữ
    • Nét bút:丶丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMN (十一弓)
    • Bảng mã:U+5B81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Tranh , Tĩnh
    • Nét bút:丨フ一一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUNSD (月山弓尸木)
    • Bảng mã:U+7741
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao