瞎 xiā
volume volume

Từ hán việt: 【hạt】

Đọc nhanh: 瞎 (hạt). Ý nghĩa là: mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt, xịt; lép (không nổ), điếc; lép; hỏng (hạt thóc, hạt đỗ). Ví dụ : - 他的右眼瞎 了。 Mắt phải của nó đã bị mù.. - 一只眼瞎了。 Một mắt bị mù rồi.. - 炮炮不瞎 。 Không quả pháo nào xịt.

Ý Nghĩa của "瞎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 7-9 TOCFL 4

瞎 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

丧失视觉;失明

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 右眼 yòuyǎn 瞎 xiā 了 le

    - Mắt phải của nó đã bị mù.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 眼瞎 yǎnxiā 了 le

    - Một mắt bị mù rồi.

✪ 2. xịt; lép (không nổ)

炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 炮炮 pàopào 不 bù 瞎 xiā

    - Không quả pháo nào xịt.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 炮 pào 都 dōu 是 shì 瞎炮 xiāpào

    - Những quả pháo này đều là pháo xịt.

✪ 3. điếc; lép; hỏng (hạt thóc, hạt đỗ)

农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 麦粒 màilì 看起来 kànqǐlai 好像 hǎoxiàng 瞎 xiā 了 le

    - Những hạt lúa mì này xem ra có vẻ lép rồi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 干旱 gānhàn , 麦子 màizi 都 dōu 瞎 xiā 了 le

    - Bởi vì hạn hán, lùa mì đều lép hết rồi.

瞎 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ

没有根据地;没有来由地;没有效果地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 瞎说 xiāshuō 什么 shénme , 她 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 妹妹 mèimei

    - Bạn nói vớ vẩn cái gì vậy, cô ấy là em gái của tôi,

  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 瞎 xiā 花钱 huāqián 了 le

    - Em lại tiêu vớ tiêu vẩn rồi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 明年 míngnián 的 de 事儿 shìer 瞎操心 xiācāoxīn 了 le

    - Đừng có lo linh tinh cho chuyện của năm sau.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 瞎

✪ 1. 白 + 瞎 + Tân ngữ (钱/名额/努力)

lãng phí(tiền bạc/vị trí/nỗ lực)

Ví dụ:
  • volume

    - 真是 zhēnshi 白 bái 瞎 xiā 了 le 一个 yígè 名额 míngé

    - Thật là phí đi một vị trí.

  • volume

    - 真是 zhēnshi 白 bái 瞎 xiā 了 le 父母 fùmǔ 的 de 钱 qián

    - Thật là phí tiền bạc của bố mẹ.

  • volume

    - 白 bái 瞎 xiā 了 le 一年 yīnián 的 de 努力 nǔlì

    - Phí cả một năm nỗ lực.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. Động từ ( 打/刺/炸/扎/苦/弄) +瞎

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 被 bèi 炮弹 pàodàn 炸 zhà 瞎 xiā 了 le

    - Anh ta bị bom đạn nổ mù mắt.

  • volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

✪ 3. 瞎 + Động từ (说/吹/画/写/逛/花钱/操心/忙)

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 瞎吹 xiāchuī 自己 zìjǐ 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy luôn khoác lác rằng mình rất lợi hại.

  • volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 喜欢 xǐhuan 在 zài 墙上 qiángshàng 瞎画 xiāhuà

    - Trẻ con thích vẽ linh tinh lên tường.

  • volume

    - 我们 wǒmen 周末 zhōumò 在 zài 街上 jiēshàng 瞎逛 xiāguàng

    - Chúng tôi đi lang thang trên phố vào cuối tuần.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞎

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 瞎 xiā 摆划 bǎihuá

    - cậu đừng có đùa dai nữa!

  • volume volume

    - 他 tā 自己 zìjǐ 的 de 问题 wèntí 他会 tāhuì 想 xiǎng 办法 bànfǎ 的 de , 你 nǐ 就 jiù 别替 biétì 他 tā 瞎 xiā 担心 dānxīn 了 le

    - vấn đề của anh ấy anh ấy sẽ nghĩ cách cậu đừng có thay a ý lo xa

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 炮弹 pàodàn 炸 zhà 瞎 xiā 了 le

    - Anh ta bị bom đạn nổ mù mắt.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 瞎猜 xiācāi , 根本 gēnběn 不是 búshì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - Bạn đừng đoán mò, căn bản không phải chuyện như vậy

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 总 zǒng 自个儿 zìgěér 瞎 xiā 想 xiǎng

    - Bạn đừng lúc nào cũng nghĩ một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 不顾后果 bùgùhòuguǒ 地 dì 瞎说 xiāshuō

    - Anh ấy luôn nói những điều vô nghĩa mà không nghĩ đến hậu quả.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 瞎说 xiāshuō 了 le

    - Bạn đừng nói nhảm nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao