学艺 xué yì
volume volume

Từ hán việt: 【học nghệ】

Đọc nhanh: 学艺 (học nghệ). Ý nghĩa là: để học một kỹ năng hoặc nghệ thuật. Ví dụ : - 他幼年坐科学艺,习青衣。 lúc nhỏ anh ấy học kịch. - 这些作品为我们的文学艺术增添了新的瑰丽花朵。 những tác phẩm này đã góp thêm những bông hoa mới mẻ tuyệt đẹp vào vườn văn học nghệ thuật của chúng ta.

Ý Nghĩa của "学艺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

学艺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để học một kỹ năng hoặc nghệ thuật

to learn a skill or art

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 幼年 yòunián 坐 zuò 科学 kēxué 艺 yì , 习 xí 青衣 qīngyī

    - lúc nhỏ anh ấy học kịch

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 作品 zuòpǐn 为 wèi 我们 wǒmen 的 de 文学艺术 wénxuéyìshù 增添 zēngtiān 了 le 新 xīn 的 de 瑰丽 guīlì 花朵 huāduǒ

    - những tác phẩm này đã góp thêm những bông hoa mới mẻ tuyệt đẹp vào vườn văn học nghệ thuật của chúng ta.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学艺

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 学 xué 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 物品 wùpǐn 的 de 工艺 gōngyì 或 huò 技术 jìshù , 尤指用 yóuzhǐyòng 耐火 nàihuǒ 粘土 niántǔ 制 zhì

    - Nghệ thuật hoặc kỹ thuật làm đồ gốm, đặc biệt là những đồ làm bằng đất sét chịu lửa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 在 zài 学校 xuéxiào 学习 xuéxí 怎么 zěnme 制作 zhìzuò 工艺品 gōngyìpǐn

    - gần đây tôi đã học cách làm đồ thủ công ở trường.

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 一所 yīsuǒ 工艺美术 gōngyìměishù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy tốt nghiệp từ một trường nghệ thuật công nghiệp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 既 jì 不想 bùxiǎng 学 xué 手艺 shǒuyì , 也 yě 不 bù 想要 xiǎngyào 一份 yīfèn 职业 zhíyè

    - tôi không muốn học nghề, cũng không muốn có một nghề nghiệp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 教学 jiāoxué 艺术 yìshù 很 hěn 有 yǒu 吸引力 xīyǐnlì

    - Nghệ thuật giảng dạy của cô ấy rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 幼年 yòunián 坐 zuò 科学 kēxué 艺 yì , 习 xí 青衣 qīngyī

    - lúc nhỏ anh ấy học kịch

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学校 xuéxiào 每年 měinián 都 dōu 举行 jǔxíng 艺术 yìshù 和 hé 手工艺品 shǒugōngyìpǐn 展览 zhǎnlǎn

    - trường chúng tôi tổ chức triển lãm nghệ thuật và thủ công hàng năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao