艺术学校 yìshù xuéxiào
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ thuật học hiệu】

Đọc nhanh: 艺术学校 (nghệ thuật học hiệu). Ý nghĩa là: Trường nghệ thuật.

Ý Nghĩa của "艺术学校" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艺术学校 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trường nghệ thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艺术学校

  • volume volume

    - 艾伯特 àibótè · 钟 zhōng 从 cóng 艺校 yìxiào 辍学 chuòxué 了 le

    - Albert chung là một học sinh bỏ học ở trường nghệ thuật.

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 学 xué 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 物品 wùpǐn 的 de 工艺 gōngyì 或 huò 技术 jìshù , 尤指用 yóuzhǐyòng 耐火 nàihuǒ 粘土 niántǔ 制 zhì

    - Nghệ thuật hoặc kỹ thuật làm đồ gốm, đặc biệt là những đồ làm bằng đất sét chịu lửa.

  • volume volume

    - 拜访 bàifǎng 是 shì 一门 yīmén 学问 xuéwèn , 看望 kànwàng 病人 bìngrén 更是 gèngshì 一门 yīmén 艺术 yìshù

    - Thăm khám là một môn học, và thăm bệnh nhân thậm chí còn là một môn nghệ thuật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 在 zài 学校 xuéxiào 学习 xuéxí 怎么 zěnme 制作 zhìzuò 工艺品 gōngyìpǐn

    - gần đây tôi đã học cách làm đồ thủ công ở trường.

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 一所 yīsuǒ 工艺美术 gōngyìměishù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy tốt nghiệp từ một trường nghệ thuật công nghiệp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 教学 jiāoxué 艺术 yìshù 很 hěn 有 yǒu 吸引力 xīyǐnlì

    - Nghệ thuật giảng dạy của cô ấy rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学校 xuéxiào 每年 měinián 都 dōu 举行 jǔxíng 艺术 yìshù 和 hé 手工艺品 shǒugōngyìpǐn 展览 zhǎnlǎn

    - trường chúng tôi tổ chức triển lãm nghệ thuật và thủ công hàng năm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 想 xiǎng 向 xiàng 各 gè 学校 xuéxiào 推介 tuījiè 最新 zuìxīn 的 de 技术 jìshù

    - Chúng tôi muốn giới thiệu công nghệ mới nhất tới các trường học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 校›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jiào , Xiáo , Xiào
    • Âm hán việt: Giáo , Hiệu , Hào
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYCK (木卜金大)
    • Bảng mã:U+6821
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao