孤傲 gū'ào
volume volume

Từ hán việt: 【cô ngạo】

Đọc nhanh: 孤傲 (cô ngạo). Ý nghĩa là: cao ngạo; cô độc và kiêu ngạo; ngạo mạn.

Ý Nghĩa của "孤傲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孤傲 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao ngạo; cô độc và kiêu ngạo; ngạo mạn

孤僻高傲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孤傲

  • volume

    - 他 tā 在 zài 群体 qúntǐ 中 zhōng 陷入 xiànrù 孤立 gūlì

    - Anh ấy rơi vào cô độc khi ở trong tập thể.

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 摆着 bǎizhe 一副 yīfù 高傲 gāoào 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy ngày ngày tỏ ra một bộ dạng cao ngạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 新家 xīnjiā 感到 gǎndào 孤独 gūdú

    - Anh ấy cảm thấy cô đơn ở nhà mới.

  • volume volume

    - 鳏寡孤独 guānguǎgūdú

    - kẻ goá bụa cô đơn

  • volume volume

    - 他 tā 孤独 gūdú 地 dì 度过 dùguò 了 le 除夕夜 chúxīyè

    - Anh ấy đã trải qua đêm giao thừa một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 错误 cuòwù 被 bèi 孤立 gūlì 了 le

    - Anh ấy đã bị cô lập vì sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 孤独 gūdú 地站 dìzhàn 在 zài 雨 yǔ 下 xià

    - Anh ấy cô đơn đứng dưới mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Ngạo
    • Nét bút:ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGSK (人土尸大)
    • Bảng mã:U+50B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao