存储条件 cúnchú tiáojiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tồn trừ điều kiện】

Đọc nhanh: 存储条件 (tồn trừ điều kiện). Ý nghĩa là: điều kiện lưu trữ.

Ý Nghĩa của "存储条件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

存储条件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điều kiện lưu trữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 存储条件

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 罐头 guàntou 储存 chǔcún 了 le 干粮 gānliáng

    - Anh ấy dùng hộp để lưu trữ lương khô.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 的 de 存在 cúnzài 和 hé 发展 fāzhǎn , 必有 bìyǒu 一定 yídìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định

  • volume volume

    - 他 tā 承认 chéngrèn 自己 zìjǐ 不够 bùgòu 条件 tiáojiàn 没有 méiyǒu 资格 zīgé 担任 dānrèn 那个 nàgè 职务 zhíwù

    - Anh ấy thừa nhận rằng mình không đủ điều kiện [không có tư cách] để đảm nhận vị trí đó.

  • volume volume

    - 他 tā 满足 mǎnzú 了 le 晋升 jìnshēng 的 de 条件 tiáojiàn

    - Anh ấy đã đáp ứng được điều kiện thăng chức.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 的 de 学习 xuéxí 创设 chuàngshè 有利 yǒulì 的 de 条件 tiáojiàn

    - tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi học tập.

  • volume volume

    - 生存条件 shēngcúntiáojiàn 变得 biànde 艰难 jiānnán

    - Điều kiện sinh tồn trở nên khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 储›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú , Chǔ
    • Âm hán việt: Trừ , Trữ
    • Nét bút:ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIVA (人戈女日)
    • Bảng mã:U+50A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao