嬉笑 xīxiào
volume volume

Từ hán việt: 【hi tiếu】

Đọc nhanh: 嬉笑 (hi tiếu). Ý nghĩa là: vui cười; vui đùa; cười đùa. Ví dụ : - 远处传来了孩子们的嬉笑音。 từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em

Ý Nghĩa của "嬉笑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

嬉笑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vui cười; vui đùa; cười đùa

笑着闹着

Ví dụ:
  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 传来 chuánlái 了 le 孩子 háizi 们 men 的 de 嬉笑 xīxiào 音 yīn

    - từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嬉笑

  • volume volume

    - 颔首微笑 hànshǒuwēixiào

    - gật đầu mỉm cười

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 笑 xiào 着 zhe 和 hé 你 nǐ 握别 wòbié , 但愿 dànyuàn 不久 bùjiǔ 笑 xiào 着 zhe 把 bǎ 你 nǐ 迎接 yíngjiē

    - Hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 笑 xiào 着 zhe 和 hé 你 nǐ 握别 wòbié , 但愿 dànyuàn 不久 bùjiǔ 笑 xiào 着 zhe 把 bǎ 你 nǐ 迎接 yíngjiē

    - hôm nay vui vẻ tiễn biệt bạn, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 相视 xiāngshì 一笑 yīxiào 都 dōu 有 yǒu 一种 yīzhǒng 莫逆于心 mònìyúxīn 的 de 感觉 gǎnjué

    - Hai người nhìn nhau cười, trong lòng có cảm giác khó tả.

  • volume volume

    - 些许 xiēxǔ 薄礼 bólǐ , 敬请笑纳 jìngqǐngxiàonà

    - một chút lễ mọn, xin vui lòng nhận cho.

  • volume volume

    - 人 rén 少言寡语 shǎoyánguǎyǔ 不 bù 一定 yídìng 大智大勇 dàzhìdàyǒng , 谈笑风生 tánxiàofēngshēng 不 bù 一定 yídìng 是 shì 不 bù 严肃 yánsù

    - Kiệm lời ít nói không nhất thiết có nghĩa là khôn ngoan và can đảm, và hay cười nói không nhất thiết có nghĩa là bạn không nghiêm túc

  • volume volume

    - 不以为然 bùyǐwéirán 地一笑 dìyīxiào

    - cười khẩy không đồng ý

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 传来 chuánlái 了 le 孩子 háizi 们 men 的 de 嬉笑 xīxiào 音 yīn

    - từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嬉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+12 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:フノ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VGRR (女土口口)
    • Bảng mã:U+5B09
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao