怒骂 nù mà
volume volume

Từ hán việt: 【nộ mạ】

Đọc nhanh: 怒骂 (nộ mạ). Ý nghĩa là: nguyền rủa trong cơn thịnh nộ, thét mắng, mắng nhiếc.

Ý Nghĩa của "怒骂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怒骂 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nguyền rủa trong cơn thịnh nộ

to curse in rage

✪ 2. thét mắng

用严厉的话责备

✪ 3. mắng nhiếc

污辱谩骂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怒骂

  • volume volume

    - 他 tā 含怒 hánnù 不 bù 说话 shuōhuà

    - Anh ta tức giận trong lòng không nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 勃然大怒 bórándànù

    - Anh ấy đột nhiên nổi cơn thịnh nộ.

  • volume volume

    - 他 tā 发出 fāchū 愤怒 fènnù 的 de 号叫 háojiào

    - Anh ấy thét lên đầy phẫn nộ.

  • volume volume

    - 他 tā 咽下 yànxià 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 怒气 nùqì

    - Anh ấy nuốt hết cơn giận.

  • volume volume

    - 极度 jídù 的 de 狂怒 kuángnù 使 shǐ 妻子 qīzǐ 不但 bùdàn 在 zài 家里 jiālǐ , 而且 érqiě 还 hái 在 zài 外头 wàitou 破口大骂 pòkǒudàmà

    - Cơn tức giận cực độ khiến cho vợ không chỉ hét to trong nhà mà còn ngoài đường.

  • volume

    - 骂 mà 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 这么 zhème 开心 kāixīn 吗 ma ?

    - Chửi tôi khiến bạn vui vậy sao?

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 他 tā 压制住 yāzhìzhù 内心 nèixīn 的 de 怒火 nùhuǒ

    - Anh ấy kiềm chế được cơn thịnh nộ trong lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Nù
    • Âm hán việt: Nộ
    • Nét bút:フノ一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEP (女水心)
    • Bảng mã:U+6012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Mà
    • Âm hán việt: Mạ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRNVM (口口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A82
    • Tần suất sử dụng:Cao