嫁女 jià nǚ
volume volume

Từ hán việt: 【giá nữ】

Đọc nhanh: 嫁女 (giá nữ). Ý nghĩa là: cưới một đứa con gái. Ví dụ : - 嫁女儿。 Con gái là chỗ dựa duy nhất của cha mẹ.. - 他们没有给我们回信,花嫁女主播她太瘦了。 Bọn họ không trả lời chúng tôi, nữ MC của Hoa Gia quá gầy rồi.

Ý Nghĩa của "嫁女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嫁女 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cưới một đứa con gái

to marry off a daughter

Ví dụ:
  • volume volume

    - 嫁 jià 女儿 nǚér

    - Con gái là chỗ dựa duy nhất của cha mẹ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 给 gěi 我们 wǒmen 回信 huíxìn , 花嫁 huājià 女主播 nǚzhǔbō 她 tā 太 tài 瘦 shòu 了 le

    - Bọn họ không trả lời chúng tôi, nữ MC của Hoa Gia quá gầy rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嫁女

  • volume volume

    - 嫁 jià 女儿 nǚér

    - Con gái là chỗ dựa duy nhất của cha mẹ.

  • volume volume

    - 国王 guówáng 宣告 xuāngào , 他会 tāhuì 把 bǎ 女儿 nǚér 嫁给 jiàgěi 那个 nàgè 王子 wángzǐ

    - Nhà vua tuyên bố sẽ gả con gái mình cho vị hoàng tử đó.

  • volume volume

    - 嫁 jià 女儿 nǚér 的 de 时候 shíhou , 妈妈 māma 哭 kū 得 dé 不停 bùtíng

    - Khi gả con gái đi, mẹ cô đã khóc không ngừng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 李老汉 lǐlǎohàn 想 xiǎng 趁 chèn 女儿 nǚér 出嫁 chūjià 要 yào 一笔 yībǐ 彩礼 cǎilǐ 结果 jiéguǒ 却 què 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Ông Lý muốn lợi dụng cuộc hôn nhân của con gái để đòi của hồi môn nhưng kết quả trắng tay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 给 gěi 我们 wǒmen 回信 huíxìn , 花嫁 huājià 女主播 nǚzhǔbō 她 tā 太 tài 瘦 shòu 了 le

    - Bọn họ không trả lời chúng tôi, nữ MC của Hoa Gia quá gầy rồi.

  • volume volume

    - 还 hái 记得 jìde 那位 nàwèi 攀高枝儿 pāngāozhīér 嫁给 jiàgěi 68 岁 suì 王石 wángshí 的 de 年前 niánqián 女演员 nǚyǎnyuán 吗 ma ?

    - Bạn có nhớ cựu nữ diễn viên thấy người sang bắt quàng làm họ không đã kết hôn với Vương Thạch 68 tuổi không?

  • volume volume

    - 中国女足 zhōngguónǚzú 取得 qǔde 了 le 很多 hěnduō 好 hǎo 成绩 chéngjì

    - Đội nữ bóng đá Trung Quốc đạt được rất nhiều thành tích tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嫁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJMO (女十一人)
    • Bảng mã:U+5AC1
    • Tần suất sử dụng:Cao