男婚女嫁 nán hūn nǚ jià
volume volume

Từ hán việt: 【nam hôn nữ giá】

Đọc nhanh: 男婚女嫁 (nam hôn nữ giá). Ý nghĩa là: tổ chức đám cưới.

Ý Nghĩa của "男婚女嫁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

男婚女嫁 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ chức đám cưới

to celebrate a wedding

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 男婚女嫁

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 有 yǒu 娘娘腔 niángniangqiāng 的 de 男人 nánrén 和 hé 女人 nǚrén 结了婚 jiélehūn

    - Nếu một người đàn ông ẻo lả kết hôn với một người phụ nữ

  • volume volume

    - 乾造 qiánzào ( 婚姻 hūnyīn 中 zhōng 的 de 男方 nánfāng )

    - bên nam (trong hôn nhân).

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 给 gěi 我们 wǒmen 回信 huíxìn , 花嫁 huājià 女主播 nǚzhǔbō 她 tā 太 tài 瘦 shòu 了 le

    - Bọn họ không trả lời chúng tôi, nữ MC của Hoa Gia quá gầy rồi.

  • volume volume

    - 基本上 jīběnshang 男生 nánshēng 都 dōu 不会 búhuì 在乎 zàihu 腐女 fǔnǚ 嗜好 shìhào 啦 la

    - Về cơ bản, con trai không quan tâm đến sở thích của những cô hủ nữ

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 倩 qiàn 男 nán 倩女 qiànnǚ

    - Trong công viên đâu cũng là trai xinh gái đẹp.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 有 yǒu 男耕女织 nángēngnǚzhī 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì

    - Thời xưa có lối sống nam cày nữ dệt.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嫁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJMO (女十一人)
    • Bảng mã:U+5AC1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa