嫌恨 xián hèn
volume volume

Từ hán việt: 【hiềm hận】

Đọc nhanh: 嫌恨 (hiềm hận). Ý nghĩa là: sự thù ghét.

Ý Nghĩa của "嫌恨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嫌恨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự thù ghét

hatred

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嫌恨

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 挟着 xiézhe 怨恨 yuànhèn

    - Anh ấy luôn ôm oán hận.

  • volume volume

    - 饮恨而终 yǐnhènérzhōng

    - ngậm hờn mà chết.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 把 bǎ 饭 fàn 做 zuò 煳 hú 了 le , 真恨 zhēnhèn 人 rén

    - anh ấy lại nấu cơm khê rồi, thật là đáng giận!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 产生 chǎnshēng 了 le 嫌隙 xiánxì

    - Giữa họ đã nảy sinh mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 很 hěn 嫌弃 xiánqì 我 wǒ

    - Họ rất ghét tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 逮捕 dàibǔ 了 le 嫌疑犯 xiányífàn

    - Họ đã bắt giữ nghi phạm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 拘 jū 嫌疑犯 xiányífàn

    - Họ đang bắt giữ nghi phạm.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嫌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiềm
    • Nét bút:フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VTXC (女廿重金)
    • Bảng mã:U+5ACC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Hèn
    • Âm hán việt: Hận
    • Nét bút:丶丶丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAV (心日女)
    • Bảng mã:U+6068
    • Tần suất sử dụng:Rất cao