婚前性行为 hūnqián xìng xíngwéi
volume volume

Từ hán việt: 【hôn tiền tính hành vi】

Đọc nhanh: 婚前性行为 (hôn tiền tính hành vi). Ý nghĩa là: quan hệ tình dục trước hôn nhân.

Ý Nghĩa của "婚前性行为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婚前性行为 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan hệ tình dục trước hôn nhân

premarital sex

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婚前性行为

  • volume volume

    - 绑架 bǎngjià 了 le 他 tā 的 de 前女友 qiánnǚyǒu , 他 tā 终因 zhōngyīn 自己 zìjǐ 的 de 行为 xíngwéi 而 ér 悔恨 huǐhèn 终生 zhōngshēng

    - Bắt cóc bạn gái cũ của mình, và anh ta hối hận về hành động của mình trong suốt quãng đời còn lại.

  • volume volume

    - 出轨行为 chūguǐxíngwéi 会 huì 破坏 pòhuài 婚姻 hūnyīn

    - Hành vi ngoại tình sẽ phá hủy hôn nhân.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 提前 tíqián 提供 tígōng 保护性 bǎohùxìng 拘留 jūliú

    - Tại sao anh ta không được quản thúc bảo vệ ngay từ đầu?

  • volume volume

    - 初试 chūshì 为 wèi 更长 gèngzhǎng 、 更 gèng 复杂 fùzá 或 huò 更 gèng 重要 zhòngyào 的 de 考试 kǎoshì 而 ér 进行 jìnxíng 的 de 预备性 yùbèixìng 学术 xuéshù 测试 cèshì 或 huò 考试 kǎoshì

    - Kiểm tra hoặc kỳ thi chuẩn bị cho các kỳ thi học thuật trước đó dài hơn, phức tạp hơn hoặc quan trọng hơn.

  • volume volume

    - 简介 jiǎnjiè 给予 jǐyǔ 或 huò 接受 jiēshòu 简洁 jiǎnjié 的 de 预备性 yùbèixìng 的 de 指令 zhǐlìng 、 信息 xìnxī 或 huò 忠告 zhōnggào 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 步骤 bùzhòu

    - Hoạt động hoặc quy trình của việc cung cấp hoặc nhận các chỉ thị, thông tin hoặc lời khuyên ngắn gọn và chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 到 dào 目前为止 mùqiánwéizhǐ , 他结 tājié 了 le 两次 liǎngcì 婚 hūn

    - Tính đến nay, anh ấy kết hôn hai lần rồi.

  • volume volume

    - 目前为止 mùqiánwéizhǐ , 中国银行 zhōngguóyínháng 信用度 xìnyòngdù 还是 háishì 相当 xiāngdāng 不错 bùcuò 的 de

    - Cho đến hiện tại mức độ tín nhiệm của ngân hàng Trung Quốc khá tốt.

  • volume volume

    - 考虑 kǎolǜ 到 dào 犯罪行为 fànzuìxíngwéi 的 de 复杂性 fùzáxìng

    - Vì sự phức tạp của những tội ác này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao