婉娩 wǎn miǎn
volume volume

Từ hán việt: 【uyển vãn】

Đọc nhanh: 婉娩 (uyển vãn). Ý nghĩa là: ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì.

Ý Nghĩa của "婉娩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婉娩 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì

柔顺

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婉娩

  • volume volume

    - 妻子 qīzǐ 即将 jíjiāng 要 yào 分娩 fēnmiǎn

    - Vợ sắp đến thời gian sinh đẻ.

  • volume volume

    - 非法 fēifǎ 改变 gǎibiàn 胎儿 tāiér 胎位 tāiwèi 使 shǐ 之 zhī 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn

    - Việc đặt lại vị trí của thai nhi đối với trường hợp sinh ngôi mông?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 笑 xiào 很婉妙 hěnwǎnmiào

    - Nụ cười của cô ấy rất duyên dáng.

  • volume volume

    - 她 tā 性情 xìngqíng 很 hěn 婉顺 wǎnshùn

    - Tính cách cô ấy rất nhu mì.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 委婉 wěiwǎn 的 de 方式 fāngshì 表达意见 biǎodáyìjiàn

    - Cô ấy bày tỏ ý kiến một cách tế nhị.

  • volume volume

    - 在 zài 温婉 wēnwǎn 的 de 和 hé 风 fēng 的 de 吹拂 chuīfú 下 xià , 湖面 húmiàn 荡漾 dàngyàng 着 zhe 细细的 xìxìde 波纹 bōwén

    - Dưới làn gió nhẹ nhàng thổi qua, mặt hồ lăn tăn những gợn sóng nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 婉和 wǎnhé

    - Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 她 tā 甚至 shènzhì 还 hái 把 bǎ 胎儿 tāiér 移动 yídòng 到 dào 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn 的 de 位置 wèizhi

    - Cô ấy thậm chí còn lật em bé ở tư thế ngôi mông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Wǎn
    • Âm hán việt: Miễn , Phiền , Vãn
    • Nét bút:フノ一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VNAU (女弓日山)
    • Bảng mã:U+5A29
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 婉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Uyển
    • Nét bút:フノ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJNU (女十弓山)
    • Bảng mã:U+5A49
    • Tần suất sử dụng:Cao