Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 婉
䛷 䩊 𡟰
婉 là gì? 婉 (Uyển). Bộ Nữ 女 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フノ一丶丶フノフ丶フフ). Ý nghĩa là: Nhún thuận., Ðẹp., Nhún thuận, hòa thuận, Tốt đẹp. Từ ghép với 婉 : 婉言相 勸 Khuyên bảo một cách khéo léo Chi tiết hơn...