Các biến thể (Dị thể) của 婉

  • Cách viết khác

    䛷 䩊 𡟰

Ý nghĩa của từ 婉 theo âm hán việt

婉 là gì? 婉 (Uyển). Bộ Nữ 女 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フノ一丶丶フノフ丶フフ). Ý nghĩa là: Nhún thuận., Ðẹp., Nhún thuận, hòa thuận, Tốt đẹp. Từ ghép với 婉 : 婉言相 勸 Khuyên bảo một cách khéo léo Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: uyển vãn 婉娩)

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhún thuận.
  • Ðẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Khéo xử, khéo léo, mềm dẻo, lịch thiệp

- 婉言相 勸 Khuyên bảo một cách khéo léo

* ② (văn) Mềm mại

- 婉順 Nhu mì

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nhún thuận, hòa thuận

- “Phụ thính nhi uyển” 婦聽而婉 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Vợ nghe lời và hòa thuận.

Trích: Tả truyện 左傳

* Tốt đẹp

- “Hoa nhan uyển như ngọc” 華顏婉如玉 (Tặng Kỉ Sĩ 贈紀士) Mặt hoa đẹp như ngọc.

Trích: Lục Cơ 陸機

Từ ghép với 婉