娩 wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【miễn.vãn.phiền】

Đọc nhanh: 娩 (miễn.vãn.phiền). Ý nghĩa là: xinh đẹp; thùy mị. Ví dụ : - 她娩容让人难忘。 Diện mạo xinh đẹp của cô ấy khiến người ta khó quên.. - 那姑娘娩容姣好。 Cô gái đó có diện mạo xinh đẹp.

Ý Nghĩa của "娩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娩 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xinh đẹp; thùy mị

容貌媚好

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 娩 miǎn 容让 róngràng 人 rén 难忘 nánwàng

    - Diện mạo xinh đẹp của cô ấy khiến người ta khó quên.

  • volume volume

    - 那 nà 姑娘 gūniang 娩 miǎn 容 róng 姣好 jiāohǎo

    - Cô gái đó có diện mạo xinh đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娩

  • volume volume

    - 妻子 qīzǐ 即将 jíjiāng 要 yào 分娩 fēnmiǎn

    - Vợ sắp đến thời gian sinh đẻ.

  • volume volume

    - 非法 fēifǎ 改变 gǎibiàn 胎儿 tāiér 胎位 tāiwèi 使 shǐ 之 zhī 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn

    - Việc đặt lại vị trí của thai nhi đối với trường hợp sinh ngôi mông?

  • volume volume

    - 那 nà 姑娘 gūniang 娩 miǎn 容 róng 姣好 jiāohǎo

    - Cô gái đó có diện mạo xinh đẹp.

  • volume volume

    - 分娩 fēnmiǎn 进行 jìnxíng 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì , 一会儿 yīhuìer 她 tā 就 jiù 抱 bào 着 zhe 一个 yígè 女 nǚ 婴儿 yīngér 了 le

    - Quá trình sinh con diễn ra rất thuận lợi, chỉ trong chốc lát cô ấy đã ôm một bé gái trong lòng.

  • volume volume

    - 邻居 línjū 刚刚 gānggang 已 yǐ 分娩 fēnmiǎn

    - Hàng xóm vừa mới sinh con.

  • volume volume

    - 她 tā 甚至 shènzhì 还 hái 把 bǎ 胎儿 tāiér 移动 yídòng 到 dào 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn 的 de 位置 wèizhi

    - Cô ấy thậm chí còn lật em bé ở tư thế ngôi mông

  • volume volume

    - 她 tā 娩 miǎn 容让 róngràng 人 rén 难忘 nánwàng

    - Diện mạo xinh đẹp của cô ấy khiến người ta khó quên.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Wǎn
    • Âm hán việt: Miễn , Phiền , Vãn
    • Nét bút:フノ一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VNAU (女弓日山)
    • Bảng mã:U+5A29
    • Tần suất sử dụng:Trung bình