和婉 héwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hoà uyển】

Đọc nhanh: 和婉 (hoà uyển). Ý nghĩa là: dịu dàng; nhỏ nhẹ; hoà nhã; ôn hoà. Ví dụ : - 语气和婉 ngữ khí dịu dàng

Ý Nghĩa của "和婉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和婉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịu dàng; nhỏ nhẹ; hoà nhã; ôn hoà

温和委婉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 语气 yǔqì 和婉 héwǎn

    - ngữ khí dịu dàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和婉

  • volume volume

    - 语气 yǔqì 和婉 héwǎn

    - ngữ khí dịu dàng

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 成就 chéngjiù 和 hé 荣誉 róngyù 都 dōu 归功于 guīgōngyú 党和人民 dǎnghérénmín

    - tất cả mọi thành tích và vinh dự đều thuộc về Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 在 zài 温婉 wēnwǎn 的 de 和 hé 风 fēng 的 de 吹拂 chuīfú 下 xià , 湖面 húmiàn 荡漾 dàngyàng 着 zhe 细细的 xìxìde 波纹 bōwén

    - Dưới làn gió nhẹ nhàng thổi qua, mặt hồ lăn tăn những gợn sóng nhỏ.

  • volume volume

    - 2015 年 nián 梅溪 méixī 湖 hú 和 hé 潭影 tányǐng 湖 hú 截至 jiézhì 目前 mùqián 溺亡 nìwáng 2 人 rén

    - Năm 2015, hồ Mai Khê và hồ Đàm Ảnh đến nay đã có 2 người chết đuối

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 婉和 wǎnhé

    - Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 论词 lùncí 的 de 风格 fēnggé , 分 fēn 豪放 háofàng 和 hé 婉约 wǎnyuē 两派 liǎngpài

    - người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.

  • volume volume

    - 婉嫕 wǎnyì ( 和婉 héwǎn 柔顺 róushùn )

    - hoà nhã dịu dàng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Uyển
    • Nét bút:フノ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJNU (女十弓山)
    • Bảng mã:U+5A49
    • Tần suất sử dụng:Cao