滴翠 dī cuì
volume volume

Từ hán việt: 【tích thuý】

Đọc nhanh: 滴翠 (tích thuý). Ý nghĩa là: xanh; xanh tươi.

Ý Nghĩa của "滴翠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滴翠 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xanh; xanh tươi

极言翠绿的程度,像要滴下水来的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滴翠

  • volume volume

    - 孩子 háizi 不停 bùtíng 地 dì 抽打 chōudǎ 着 zhe 陀螺 tuóluó , 只见 zhījiàn 陀螺 tuóluó 在 zài 地上 dìshàng 滴溜溜 dīliūliū 地 dì 转动 zhuàndòng

    - đứa bé không ngừng quay con quay, chỉ thấy con quay xoay tít.

  • volume volume

    - 层峦叠翠 céngluándiécuì

    - núi non trập trùng; non xanh trùng điệp.

  • volume volume

    - 古人云 gǔrényún , 滴水穿石 dīshuǐchuānshí

    - Người xưa nói, nước chảy đá mòn.

  • volume volume

    - 她 tā 能言善辩 néngyánshànbiàn , 说出 shuōchū 的话 dehuà 滴水不漏 dīshuǐbùlòu

    - cô ấy nói rất hợp lý, lời nói trôi chảy.

  • volume volume

    - 娇滴滴 jiāodīdī 的 de 声音 shēngyīn

    - giọng nói nũng nịu.

  • volume volume

    - 它 tā 在 zài 滴水 dīshuǐ

    - Nó đang nhỏ giọt nước.

  • volume volume

    - 她 tā 看着 kànzhe 雨滴 yǔdī 落下 làxià

    - Cô nhìn những hạt mưa rơi.

  • volume volume

    - 颜玉 yányù 几天 jǐtiān 滴水 dīshuǐ 不进 bùjìn , 不 bù 与 yǔ 任何人 rènhérén 说话 shuōhuà

    - Diêm Vũ mấy ngày nay bệnh nặng, không nói chuyện với ai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+8 nét)
    • Pinyin: Cuì
    • Âm hán việt: Thuý
    • Nét bút:フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMYOJ (尸一卜人十)
    • Bảng mã:U+7FE0
    • Tần suất sử dụng:Cao