委任状 wěirèn zhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【uy nhiệm trạng】

Đọc nhanh: 委任状 (uy nhiệm trạng). Ý nghĩa là: uỷ dụ; giấy uỷ nhiệm; uỷ nhiệm thư.

Ý Nghĩa của "委任状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

委任状 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. uỷ dụ; giấy uỷ nhiệm; uỷ nhiệm thư

委人任事的证明书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 委任状

  • volume volume

    - 对 duì 这 zhè 一 yī 状况 zhuàngkuàng 不闻不问 bùwénbùwèn , 那 nà 就是 jiùshì 不负责任 bùfùzérèn

    - Không ngó ngàng tình trạng này là vô trách nhiệm.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 委 wěi 你 nǐ 做 zuò 任务 rènwù

    - Trưởng phòng giao cho bạn thực hiện nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 委任状 wěirènzhuàng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Giấy bổ nhiệm rất quan trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 不想 bùxiǎng 委屈 wěiqū 任何人 rènhérén

    - Cô ấy không muốn làm ai ấm ức.

  • volume volume

    - 委以重任 wěiyǐzhòngrèn

    - giao phó trọng trách; giao phó nhiệm vụ lớn

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 工作 gōngzuò 任务 rènwù 当 dāng 儿戏 érxì

    - không thể xem công việc như trò đùa.

  • volume volume

    - 委任状 wěirènzhuàng ( 旧时 jiùshí 派 pài 人 rén 担任 dānrèn 职务 zhíwù 的 de 证件 zhèngjiàn )

    - giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 委›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi
    • Âm hán việt: Uy , Uỷ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDV (竹木女)
    • Bảng mã:U+59D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao