履历表 lǚlì biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lí lịch biểu】

Đọc nhanh: 履历表 (lí lịch biểu). Ý nghĩa là: Sơ yếu lý lịch (CV), bản tóm tắt. Ví dụ : - 我的履历表不是列了一堆特殊专长吗 Bạn biết những kỹ năng đặc biệt mà tôi đã liệt kê trong sơ yếu lý lịch của mình không?

Ý Nghĩa của "履历表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

履历表 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Sơ yếu lý lịch (CV)

curriculum vitae (CV)

✪ 2. bản tóm tắt

resume

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 履历表 lǚlìbiǎo 不是 búshì 列 liè 了 le 一堆 yīduī 特殊 tèshū 专长 zhuāncháng 吗 ma

    - Bạn biết những kỹ năng đặc biệt mà tôi đã liệt kê trong sơ yếu lý lịch của mình không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 履历表

  • volume volume

    - 履历表 lǚlìbiǎo

    - sơ yếu lý lịch

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 把 bǎ 这点 zhèdiǎn 写 xiě 在 zài 我 wǒ 履历表 lǚlìbiǎo 里 lǐ

    - Đứa bé đó đang tiếp tục trong lý lịch của tôi.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 履历 lǚlì

    - lý lịch tiểu sử.

  • volume volume

    - 请 qǐng 填 tián 一份 yīfèn 履历 lǚlì

    - Hãy điền vào bản lý lịch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 仔细阅读 zǐxìyuèdú 了 le 他 tā 的 de 履历 lǚlì

    - Chúng tôi đã đọc kỹ lý lịch của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 他 tā 的 de 履历 lǚlì 进行 jìnxíng 了 le 核查 héchá

    - Họ đã kiểm tra lý lịch của anh ấy.

  • volume volume

    - 在 zài 历次 lìcì 竞赛 jìngsài 中 zhōng 他 tā 都 dōu 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 突出 tūchū

    - trong nhiều lần thi đấu, anh ấy đều thể hiện rất nổi bật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 履历表 lǚlìbiǎo 不是 búshì 列 liè 了 le 一堆 yīduī 特殊 tèshū 专长 zhuāncháng 吗 ma

    - Bạn biết những kỹ năng đặc biệt mà tôi đã liệt kê trong sơ yếu lý lịch của mình không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 履›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+12 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHOE (尸竹人水)
    • Bảng mã:U+5C65
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao