姑息迁就 gūxí qiānjiù
volume volume

Từ hán việt: 【cô tức thiên tựu】

Đọc nhanh: 姑息迁就 (cô tức thiên tựu). Ý nghĩa là: mơn.

Ý Nghĩa của "姑息迁就" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑息迁就 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑息迁就

  • volume volume

    - 姑息迁就 gūxīqiānjiù , 势必 shìbì 助长 zhùzhǎng 不良风气 bùliángfēngqì 的 de 蔓延 mànyán

    - dung túng quá thì ắt tạo điều kiện cho tập quán xấu phát triển.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 迁就 qiānjiù 我 wǒ 一下 yīxià 那么 nàme 难 nán 吗 ma ?

    - Anh nể mặt em một tý khó vậy sao?

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 奄奄一息 yǎnyǎnyīxī , 不久 bùjiǔ 就 jiù 归 guī 西天 xītiān 了 le

    - Anh ta chỉ còn một hơi tàn, không bao lâu nữa sẽ đi tây thiên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 于是 yúshì 就 jiù 躺 tǎng 下 xià 休息 xiūxī 了 le

    - Anh ấy mệt quá nên nằm xuống nghỉ.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 姑母 gūmǔ 的话 dehuà 很 hěn 不 bù 满意 mǎnyì , 就 jiù 顶 dǐng 了 le 她 tā 几句 jǐjù

    - anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.

  • volume volume

    - 一看 yīkàn 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 准是 zhǔnshì 有 yǒu 什么 shénme 好消息 hǎoxiāoxi

    - nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy là tôi biết chắc có tin vui đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJ (卜竹十)
    • Bảng mã:U+8FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao