姑息 gū xī
volume volume

Từ hán việt: 【cô tức】

Đọc nhanh: 姑息 (cô tức). Ý nghĩa là: nuông chiều; nuông; chiều chuộng; nhân nhượng (không hợp lý); dướng, dung túng. Ví dụ : - 对自己的错误不应该有一点儿姑息。 đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.

Ý Nghĩa của "姑息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑息 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nuông chiều; nuông; chiều chuộng; nhân nhượng (không hợp lý); dướng

无原则地宽容

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 不 bù 应该 yīnggāi 有 yǒu 一点儿 yīdiǎner 姑息 gūxī

    - đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.

✪ 2. dung túng

对错误行为不加制止, 任其发展

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑息

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 姑息迁就 gūxīqiānjiù , 势必 shìbì 助长 zhùzhǎng 不良风气 bùliángfēngqì 的 de 蔓延 mànyán

    - dung túng quá thì ắt tạo điều kiện cho tập quán xấu phát triển.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 在 zài 树上 shùshàng 栖息 qīxī

    - Con chim đậu trên cây.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 不 bù 应该 yīnggāi 有 yǒu 一点儿 yīdiǎner 姑息 gūxī

    - đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 敌人 dírén 有 yǒu 喘息 chuǎnxī 的 de 机会 jīhuì

    - không để bọn giặc có dịp nghỉ xả hơi.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小伙子 xiǎohuǒzi 都 dōu 在 zài 追 zhuī 这位 zhèwèi 姑娘 gūniang

    - hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.

  • volume volume

    - 一看 yīkàn 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 准是 zhǔnshì 有 yǒu 什么 shénme 好消息 hǎoxiāoxi

    - nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy là tôi biết chắc có tin vui đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao