妖娇 yāo jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【yêu kiều】

Đọc nhanh: 妖娇 (yêu kiều). Ý nghĩa là: Vẻ đẹp đẽ lộng lẫy của con gái..

Ý Nghĩa của "妖娇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妖娇 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vẻ đẹp đẽ lộng lẫy của con gái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妖娇

  • volume volume

    - 女友 nǚyǒu 总爱 zǒngài 对 duì 我 wǒ 撒娇 sājiāo

    - Bạn gái luôn thích làm nũng với tôi.

  • volume volume

    - 四方 sìfāng 封印 fēngyìn 中州 zhōngzhōu 妖 yāo 蛊 gǔ 磐龙立 pánlónglì 鼎 dǐng 到底 dàodǐ 谁 shuí 属 shǔ

    - Phong ấn của bốn phương, yêu quái Trung Châu, và Liệt Long Môn, rốt cuộc thuộc về ai?

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 爸爸 bàba 撒起 sāqǐ 娇来 jiāolái

    - Cô ấy ăn vạ với bố.

  • volume volume

    - 女子 nǚzǐ 姿颜 zīyán 娇美 jiāoměi

    - Dung nhan của cô gái xinh xắn kiều diễm.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 娇气 jiāoqì 的 de 洋娃娃 yángwáwa

    - Cô ấy mua một con búp bê rất dễ hỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 也 yě 太 tài 娇嫩 jiāonen , 风一 fēngyī 吹 chuī 就 jiù 病 bìng 了 le

    - anh yếu ớt quá, gặp tí gió mà đã ốm rồi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 那个 nàgè 妖妇 yāofù 把 bǎ 我 wǒ 电话 diànhuà 都 dōu 拿走 názǒu 了 le

    - Vì mụ phù thủy đó đã lấy điện thoại của tôi.

  • volume volume

    - 食人妖 shírényāo 魔 mó 传说 chuánshuō 或神 huòshén 说 shuō 中食 zhōngshí 人 rén 的 de 巨人 jùrén 或 huò 妖怪 yāoguài

    - Truyền thuyết về quái vật hoặc yêu quái ăn thịt người trong truyền thuyết hoặc thần thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHK (女竹大)
    • Bảng mã:U+5996
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 娇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHKL (女竹大中)
    • Bảng mã:U+5A07
    • Tần suất sử dụng:Cao