如意郎君 rúyì láng jūn
volume volume

Từ hán việt: 【như ý lang quân】

Đọc nhanh: 如意郎君 (như ý lang quân). Ý nghĩa là: "Mr đúng", người chồng lý tưởng. Ví dụ : - 她最喜欢《如意郎君》 Một người chồng lý tưởng nhất.

Ý Nghĩa của "如意郎君" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如意郎君 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. "Mr đúng"

"Mr. Right"

✪ 2. người chồng lý tưởng

ideal husband

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 《 如意郎君 rúyìlángjūn 》

    - Một người chồng lý tưởng nhất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如意郎君

  • volume volume

    - 可心 kěxīn 如 rú 意 yì

    - vừa như ý.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 人手 rénshǒu 不够 bùgòu , 我 wǒ 倒 dào 是 shì 愿意 yuànyì 帮忙 bāngmáng

    - Nếu không đủ người thì tôi tình nguyện giúp đỡ.

  • volume volume

    - 君子 jūnzi 如卿 rúqīng , 真是 zhēnshi 难得 nánde

    - Người quân tử như khanh thật hiếm có.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 《 如意郎君 rúyìlángjūn 》

    - Một người chồng lý tưởng nhất.

  • volume volume

    - 做人 zuòrén 要 yào 表里如一 biǎolǐrúyī , 对待 duìdài 别人 biérén 不要 búyào 虚情假意 xūqíngjiǎyì

    - Làm người phải trước sau như một và đừng giả tình giả nghĩa với người khác.

  • volume volume

    - 不意 bùyì 大雨如注 dàyǔrúzhù , 不能 bùnéng 起程 qǐchéng

    - không ngờ mưa như trút nước nên không khởi hành được

  • volume volume

    - 五福临门 wǔfúlínmén , 万事如意 wànshìrúyì , 万事 wànshì 顺心 shùnxīn !

    - Ngũ phúc lâm môn, vạn sự như ý, vạn điều suôn sẻ!

  • volume volume

    - 下一场 xiàyīchǎng 大雪 dàxuě 吧 ba 天气 tiānqì 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 不近 bùjìn 尽如人意 jìnrúrényì 了 le

    - Trận tuyết rơi dày tiếp theo, thời tiết càng ngày càng kém khả quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 郎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+6 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:丶フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IINL (戈戈弓中)
    • Bảng mã:U+90CE
    • Tần suất sử dụng:Cao