好象听谁说 hǎo xiàng tīng shéi shuō
volume volume

Từ hán việt: 【hảo tượng thính thuỳ thuyết】

Đọc nhanh: 好象听谁说 (hảo tượng thính thuỳ thuyết). Ý nghĩa là: nghe mang máng.

Ý Nghĩa của "好象听谁说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好象听谁说 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghe mang máng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好象听谁说

  • volume volume

    - 老 lǎo 阿姨 āyí 好说歹说 hǎoshuōdǎishuō , 她 tā 就是 jiùshì 不 bù 听 tīng

    - Bà cô khuyên ngăn hết lời, nhưng cô ấy quyết không nghe.

  • volume volume

    - 说 shuō 了 le 好多 hǎoduō 话 huà , 他 tā 才 cái 肯 kěn 听话 tīnghuà

    - Nói rất nhiều anh ấy mới chịu nghe lời.

  • volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 好听 hǎotīng

    - Anh ấy nói rất dễ nghe.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 已 yǐ 定婚 dìnghūn , Marry , 请 qǐng 接受 jiēshòu 我 wǒ 的 de 良好 liánghǎo 祝愿 zhùyuàn

    - Nghe nói bạn đã đính hôn, Marry, xin hãy chấp nhận lời chúc tốt đẹp của tôi.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 的 de 口气 kǒuqì , 好象 hǎoxiàng 对 duì 这件 zhèjiàn 事 shì 感到 gǎndào 为难 wéinán

    - nghe giọng điệu của anh ấy dường như đối với chuyện này cảm thấy khó đối phó.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 每个 měigè 人 rén 都 dōu 听说 tīngshuō 过 guò 盲人摸象 mángrénmōxiàng 的 de 故事 gùshì

    - Tôi đoán ai cũng từng nghe qua câu chuyện thầy bói xem voi.

  • volume volume

    - 听 tīng 语气 yǔqì , 他 tā 好像 hǎoxiàng 已经 yǐjīng 知道 zhīdào 新 xīn 老板 lǎobǎn 是 shì 谁 shuí 了 le

    - Xét theo giọng điệu,anh ta dường như đã biết ông chủ mới là ai.

  • - 你好 nǐhǎo 吗 ma ? 我 wǒ 听说 tīngshuō 你 nǐ 去 qù 旅游 lǚyóu 了 le

    - Bạn khỏe không? Tôi nghe nói bạn đã đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Shéi , Shuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOG (戈女人土)
    • Bảng mã:U+8C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao