好自为之 hǎozìwéizhī
volume volume

Từ hán việt: 【hảo tự vi chi】

Đọc nhanh: 好自为之 (hảo tự vi chi). Ý nghĩa là: tự thu xếp ổn thoả; tự giải quyết ổn thoả.

Ý Nghĩa của "好自为之" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好自为之 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự thu xếp ổn thoả; tự giải quyết ổn thoả

自己妥善处置,好好干

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好自为之

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 不好 bùhǎo , 所以 suǒyǐ 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 比 bǐ 其他同学 qítātóngxué 矮半截 ǎibànjié 儿 ér 似的 shìde

    - Vì thành tích học tập không tốt nên cậu luôn cảm thấy mình thua kém hơn so với các bạn cùng lớp.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 成绩 chéngjì 不好 bùhǎo 而 ér 感到 gǎndào 自卑 zìbēi

    - Cô ấy cảm thấy tự ti vì kết quả học tập không tốt.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 都 dōu 以 yǐ 他们 tāmen 最好 zuìhǎo 的 de 朋友 péngyou 的 de 自卑感 zìbēigǎn 为乐 wéilè

    - Hầu hết mọi người đều thích tận hưởng cảm giác tự ti của người bạn thân nhất của họ.

  • volume volume

    - 每个 měigè 青年 qīngnián 都 dōu 应该 yīnggāi 努力 nǔlì 向上 xiàngshàng , 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 使 shǐ 自己 zìjǐ 成为 chéngwéi 国家 guójiā 的 de 栋梁之才 dòngliángzhīcái

    - Mỗi một thanh niên đều nên mang trong mình ý chí nỗ lực, chăm chỉ học tập để biến bản thân mình thành một nhân tài có ích cho quốc gia.

  • volume volume

    - 如 rú 因势利导 yīnshìlìdǎo , 则 zé 如水 rúshuǐ 之 zhī 就 jiù 下 xià , 极为 jíwéi 自然 zìrán

    - nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 她 tā 就是 jiùshì 个 gè 自 zì 认为 rènwéi 可以 kěyǐ 凌驾 língjià 法律 fǎlǜ 之上 zhīshàng 的 de 罪犯 zuìfàn

    - Cô ấy là một tội phạm nghĩ rằng cô ấy ở trên luật pháp.

  • volume volume

    - 总而言之 zǒngéryánzhī , 我 wǒ 认为 rènwéi 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 努力学习 nǔlìxuéxí , 提高 tígāo 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì

    - Tóm lại, tôi nghĩ chúng ta nên cố gắng học tập, nâng cao năng lực của bản thân.

  • volume volume

    - 这么 zhème 好 hǎo 一部 yībù 小说 xiǎoshuō , 竟然 jìngrán 出自 chūzì 一个 yígè 小 xiǎo 作者 zuòzhě 之手 zhīshǒu

    - Tiểu thuyết hay như vậy thế mà lại được viết bởi một tác giả trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao