好榜样 hǎo bǎngyàng
volume volume

Từ hán việt: 【hảo bảng dạng】

Đọc nhanh: 好榜样 (hảo bảng dạng). Ý nghĩa là: gương tốt. Ví dụ : - 因此她在同学和老师的心里成了优秀班干部和学习的好榜样。 Vì vậy, em đã trở thành một lớp trưởng xuất sắc và là tấm gương học tập tốt trong lòng các bạn trong lớp và thầy cô.. - 他是我们学习的好榜样。 Anh là tấm gương tốt để chúng ta học hỏi.. - 她在学习方面也很努力,她真是我们学习的好榜样。 Cô ấy cũng rất chăm chỉ trong học tập và cô ấy thực sự là một tấm gương tốt để chúng em học hỏi.

Ý Nghĩa của "好榜样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好榜样 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gương tốt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 她 tā 在 zài 同学 tóngxué 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 心里 xīnli 成 chéng 了 le 优秀 yōuxiù 班干部 bāngànbù 和 hé 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Vì vậy, em đã trở thành một lớp trưởng xuất sắc và là tấm gương học tập tốt trong lòng các bạn trong lớp và thầy cô.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Anh là tấm gương tốt để chúng ta học hỏi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 学习 xuéxí 方面 fāngmiàn 也 yě 很 hěn 努力 nǔlì , 她 tā 真是 zhēnshi 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Cô ấy cũng rất chăm chỉ trong học tập và cô ấy thực sự là một tấm gương tốt để chúng em học hỏi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好榜样

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 学生 xuésheng 树立 shùlì 一个 yígè 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Cô ấy làm tấm gương tốt cho học sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 即 jí 我们 wǒmen 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Anh ấy chính là tấm gương tốt của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Anh là tấm gương tốt để chúng ta học hỏi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 树立 shùlì 一个 yígè 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Chúng ta cần phải làm tấm gương tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 学习 xuéxí 方面 fāngmiàn 也 yě 很 hěn 努力 nǔlì , 她 tā 真是 zhēnshi 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Cô ấy cũng rất chăm chỉ trong học tập và cô ấy thực sự là một tấm gương tốt để chúng em học hỏi.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 她 tā 在 zài 同学 tóngxué 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 心里 xīnli 成 chéng 了 le 优秀 yōuxiù 班干部 bāngànbù 和 hé 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Vì vậy, em đã trở thành một lớp trưởng xuất sắc và là tấm gương học tập tốt trong lòng các bạn trong lớp và thầy cô.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 和 hé 昨天 zuótiān 一样 yīyàng 好 hǎo

    - Thời tiết hôm nay cũng đẹp như hôm qua.

  • volume volume

    - 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 三好 sānhǎo 学生 xuésheng 在 zài 我们 wǒmen 班上 bānshàng 是 shì 屈指可数 qūzhǐkěshǔ 的 de

    - Học sinh “ba tốt” như cậu ấy lớp chúng tôi chỉ có đếm trên đầu ngón tay

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Bàng , Bēng , Páng , Pèng
    • Âm hán việt: Báng , Bảng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYBS (木卜月尸)
    • Bảng mã:U+699C
    • Tần suất sử dụng:Cao