Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 她
他
姐
她 là gì? 她 (Tha, Tả). Bộ Nữ 女 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フノ一フ丨フ). Ý nghĩa là: cô ấy, chị ấy, Nó, cô ấy, bà ấy (nhân xưng ngôi thứ ba, dùng cho đàn bà, con gái), Của cô ấy, của bà ấy, v. Chi tiết hơn...