奶皮儿 nǎipí er
volume volume

Từ hán việt: 【nãi bì nhi】

Đọc nhanh: 奶皮儿 (nãi bì nhi). Ý nghĩa là: váng sữa.

Ý Nghĩa của "奶皮儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奶皮儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. váng sữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶皮儿

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 在 zài 挑 tiāo 一 yī 挑儿 tiāoér 水果 shuǐguǒ

    - Bá đang gánh một gánh hoa quả.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 最疼 zuìténg 小 xiǎo 孙女儿 sūnnǚer

    - Bà cưng nhất là đứa cháu gái út.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓜子皮 guāzǐpí 儿 ér 胡噜 húlū 到 dào 簸箕 bòjī 里 lǐ

    - gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 敏感 mǐngǎn

    - Da của trẻ em rất nhạy cảm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 连 lián 眼皮子 yǎnpízi 底下 dǐxià 这点 zhèdiǎn 事儿 shìer 都 dōu 办 bàn 不了 bùliǎo

    - anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Làn da của em bé rất mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao