奶奶很好,身体很健康 nǎinai hěn hǎo, shēntǐ hěn jiànkāng
volume volume

Từ hán việt: 【nãi nãi ngận hảo thân thể ngận kiện khang】

Đọc nhanh: 奶奶很好,身体很健康 (nãi nãi ngận hảo thân thể ngận kiện khang). Ý nghĩa là: Bà nội rất tốt; thân thể rất khỏe..

Ý Nghĩa của "奶奶很好,身体很健康" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奶奶很好,身体很健康 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bà nội rất tốt; thân thể rất khỏe.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶奶很好,身体很健康

  • volume volume

    - 她 tā 不仅 bùjǐn 漂亮 piàoliàng , 身材 shēncái 也 yě 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy không chỉ xinh mà còn có vóc dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 很 hěn 好 hǎo , 惟 wéi 身体 shēntǐ 稍差 shāochà

    - Thành tích học tập của anh ấy rất tốt, chỉ có điều sức khỏe không tốt.

  • volume volume

    - 作息 zuòxī 有 yǒu 规律性 guīlǜxìng 身体 shēntǐ 很 hěn 健康 jiànkāng

    - Làm việc và nghỉ ngơi thường xuyên cơ thể rất khoe mạnh.

  • volume volume

    - 以便 yǐbiàn 拥有 yōngyǒu 身体健康 shēntǐjiànkāng , 最好 zuìhǎo 是 shì 少 shǎo 吃 chī 碳水 tànshuǐ

    - Để có sức khỏe tốt, tốt nhất bạn nên ăn ít tinh bột.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 对 duì 身体 shēntǐ 很 hěn 好 hǎo

    - Sữa bò rất tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 锻炼 duànliàn , 身体 shēntǐ 很 hěn 健壮 jiànzhuàng

    - Anh ấy luyện tập hàng ngày, cơ thể rất cường tráng.

  • volume volume

    - 他 tā 面色 miànsè 红润 hóngrùn , 身体 shēntǐ 很 hěn 健康 jiànkāng

    - anh ấy vẻ mặt hồng hào, thân thể khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 一直 yìzhí 很 hěn 健康 jiànkāng

    - Cơ thể của anh ấy luôn rất khoẻ mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 健›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONKQ (人弓大手)
    • Bảng mã:U+5065
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 康›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+8 nét)
    • Pinyin: Kāng
    • Âm hán việt: Khang , Khương
    • Nét bút:丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILE (戈中水)
    • Bảng mã:U+5EB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao