Các biến thể (Dị thể) của 健

  • Thông nghĩa

    徤

Ý nghĩa của từ 健 theo âm hán việt

健 là gì? 健 (Kiện). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨フ一一一一丨フ丶). Ý nghĩa là: 2. giỏi giang, Có sức mạnh, Khỏe mạnh (thể xác, tinh thần tốt), Giỏi, có tài, hay, Họ “Kiện”. Từ ghép với 健 : 健康 Sức khỏe, khỏe mạnh, 健身 Làm cho thân thể khỏe mạnh, 健談 Nói giỏi (tài) lắm., “dũng kiện” 勇健 dũng mạnh, “kiện mã” 健馬 ngựa khỏe. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khoẻ mạnh, sức khoẻ
  • 2. giỏi giang

Từ điển Thiều Chửu

  • Khỏe, như dũng kiện 勇健 khỏe mạnh.
  • Khỏe khoắn, như khang kiện 康健 sức vóc khỏe khoắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sức khỏe

- 健康 Sức khỏe, khỏe mạnh

* ② Bổ, làm mạnh

- 健腦 Bổ óc

- 健身 Làm cho thân thể khỏe mạnh

* ③ Giỏi, khỏe, có tài

- 健談 Nói giỏi (tài) lắm.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Có sức mạnh

- “dũng kiện” 勇健 dũng mạnh

- “kiện mã” 健馬 ngựa khỏe.

* Khỏe mạnh (thể xác, tinh thần tốt)

- “Niên bát thập dư do kiện” 年八十餘猶健 (Trường Thanh tăng 長清僧) Tuổi ngoài tám mươi mà vẫn còn khỏe mạnh.

Trích: “khang kiện” 康健 mạnh khỏe. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Phó từ
* Giỏi, có tài, hay

- “Lão lai đa kiện vong” 老來多健忘 (Ngẫu tác kí lãng chi thi 偶作寄朗之詩) Già đến thường hay quên.

Trích: “kiện đàm” 健談 giỏi nói, hay nói. Bạch Cư Dị 白居易

Danh từ
* Họ “Kiện”

Từ ghép với 健