奥布里 ào bù lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【áo bố lí】

Đọc nhanh: 奥布里 (áo bố lí). Ý nghĩa là: Aubrey (tên). Ví dụ : - 奥布里告诉她妈妈 Aubrey nói với mẹ cô ấy

Ý Nghĩa của "奥布里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奥布里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Aubrey (tên)

Aubrey (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奥布里 àobùlǐ 告诉 gàosù 她 tā 妈妈 māma

    - Aubrey nói với mẹ cô ấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥布里

  • volume volume

    - 布告栏 bùgàolán 里 lǐ 贴着 tiēzhe 一张 yīzhāng 通告 tōnggào

    - trong bảng yết thị có dán thông báo.

  • volume volume

    - 奥域 àoyù 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 秘密 mìmì

    - Trong vùng sâu thẳm chứa đầy bí mật.

  • volume volume

    - 奥布里 àobùlǐ 告诉 gàosù 她 tā 妈妈 māma

    - Aubrey nói với mẹ cô ấy

  • volume volume

    - 去 qù 布里 bùlǐ 家里 jiālǐ 吃 chī 主菜 zhǔcài

    - Bây giờ chúng ta đến Bree's cho món chính.

  • volume volume

    - 像 xiàng 大 dà 明星 míngxīng 杰夫 jiéfū · 布里奇斯 bùlǐqísī 那样 nàyàng 的 de 嬉皮 xīpí

    - Một chú hà mã Jeff Bridges.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • volume volume

    - 二十多户 èrshíduōhù 人家 rénjiā 零零散散 línglíngsǎnsǎn 地 dì 分布 fēnbù 在 zài 几个 jǐgè 沟里 gōulǐ

    - Hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 《 大 dà 青蛙 qīngwā 布偶 bùǒu 秀 xiù 》 里 lǐ 的 de 水行侠 shuǐxíngxiá

    - Anh ấy là Aquaman của Muppet Babies.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao