被里 bèi lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bị lí】

Đọc nhanh: 被里 (bị lí). Ý nghĩa là: mặt trong (chăn, mền). Ví dụ : - 这被里儿是粉红色的,外面是大红色的。 Chiếc này này có màu hồng bên trong và màu đỏ bên ngoài.

Ý Nghĩa của "被里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt trong (chăn, mền)

被子贴身盖的一面

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 被 bèi 里 lǐ 儿 ér 是 shì 粉红色 fěnhóngsè 的 de , 外面 wàimiàn 是 shì 大 dà 红色 hóngsè 的 de

    - Chiếc này này có màu hồng bên trong và màu đỏ bên ngoài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被里

  • volume volume

    - 她 tā 被选为 bèixuǎnwèi 班长 bānzhǎng , 心里 xīnli 很 hěn 美 měi

    - Cô ấy được chọn làm lớp trưởng, trong lòng rất tự hào.

  • volume volume

    - 抽烟 chōuyān 在 zài 这里 zhèlǐ 是 shì 被 bèi 禁止 jìnzhǐ 的 de

    - Hút thuốc bị cấm ở đây.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 万里长城 wànlǐchángchéng 被 bèi 称为 chēngwéi 世界 shìjiè 奇迹 qíjì

    - Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc được mệnh danh là kỳ quan của thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遗体 yítǐ 被 bèi 运回 yùnhuí , 埋葬 máizàng 在 zài 一个 yígè 公墓 gōngmù 里 lǐ

    - Xác của anh ấy được chuyển về và chôn cất tại một nghĩa trang.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 的 de 这 zhè 范围广 fànwéiguǎng 的 de 可以 kěyǐ 从 cóng 被窝 bèiwō 里 lǐ 放屁 fàngpì

    - Điều đó bao gồm bất cứ điều gì từ đánh rắm trên giường

  • volume volume

    - 在 zài 经济学 jīngjìxué 里 lǐ 有 yǒu 种概念 zhǒnggàiniàn 被 bèi 称之为 chēngzhīwéi 地位 dìwèi 商品 shāngpǐn

    - Có một khái niệm kinh tế được gọi là hàng hóa vị trí

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 车 chē 棚里 pénglǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 被 bèi 管理员 guǎnlǐyuán 摆放 bǎifàng 得 dé 井然有序 jǐngrányǒuxù

    - Những chiếc xe đạp trong mái che được người quản lý sắp xếp ngằn lượt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao