奥胡斯 ào hú sī
volume volume

Từ hán việt: 【áo hồ tư】

Đọc nhanh: 奥胡斯 (áo hồ tư). Ý nghĩa là: Aarhus, thành phố ở Đan Mạch.

Ý Nghĩa của "奥胡斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奥胡斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

Aarhus, city in Denmark

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥胡斯

  • volume volume

    - 艾奥 àiào 宙斯 zhòusī 所爱 suǒài 的 de 少女 shàonǚ , 被 bèi 赫拉 hèlā 变成 biànchéng 丁小 dīngxiǎo 母牛 mǔniú

    - Cô gái mà Aiôzus yêu thương, bị Hêra biến thành một con bò nhỏ.

  • volume volume

    - 克里斯蒂安 kèlǐsīdìān · 奥康纳 àokāngnà 和 hé 凯特 kǎitè · 福斯特 fúsītè

    - Christian O'Connor và Kat Forester.

  • volume volume

    - 是 shì 那个 nàgè 在 zài 奥克斯 àokèsī 纳德 nàdé 的 de 农场 nóngchǎng 吗 ma

    - Có phải trang trại đó ở Oxnard không

  • volume volume

    - 比如 bǐrú 在 zài 奥斯维辛 àosīwéixīn 和 hé 达豪 dáháo 的 de 纳粹 nàcuì 医生 yīshēng

    - Giống như các bác sĩ Đức Quốc xã ở Auschwitz và Dachau.

  • volume volume

    - 奥斯丁 àosīdīng 喜欢 xǐhuan 这 zhè 味道 wèidao

    - Austin thích hương vị của nó.

  • volume volume

    - 奥斯 àosī 忒 tè 是 shì 磁场 cíchǎng 的 de 强度 qiángdù 单位 dānwèi

    - Oersted là đơn vị đo cường độ từ trường.

  • volume volume

    - 新奥尔良 xīnàoěrliáng 和 hé 休斯敦 xiūsīdūn 是 shì 墨西哥湾 mòxīgēwān 最大 zuìdà 的 de 两个 liǎnggè 港口 gǎngkǒu

    - New Orleans và Houston là hai cảng lớn nhất trong vịnh.

  • volume volume

    - 不像 bùxiàng 史蒂文 shǐdìwén 和 hé 斯蒂芬 sīdìfēn

    - Không giống như Steven và Stefan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao