下夸克 xià kuākè
volume volume

Từ hán việt: 【hạ khoa khắc】

Đọc nhanh: 下夸克 (hạ khoa khắc). Ý nghĩa là: hạt quark (vật lý hạt).

Ý Nghĩa của "下夸克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下夸克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt quark (vật lý hạt)

down quark (particle physics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下夸克

  • volume volume

    - 库尔斯克 kùěrsīkè 爆炸 bàozhà 是 shì 你 nǐ 下令 xiàlìng 的 de

    - Bạn đã ra lệnh đánh bom ở Kursk.

  • volume volume

    - 夸下海口 kuāxiahǎikǒu

    - nói khoác

  • volume volume

    - 我 wǒ 可是 kěshì 下 xià 一个 yígè 查克 chákè · 诺里斯 nuòlǐsī 世界 shìjiè 空手道 kōngshǒudào 冠军 guànjūn

    - Tôi là Chuck Norris tiếp theo!

  • volume volume

    - 爱丽丝 àilìsī · 桑兹 sāngzī 被 bèi 发现 fāxiàn 在 zài 魁北克 kuíběikè 市下 shìxià 了 le 一辆 yīliàng 公交车 gōngjiāochē

    - Alice Sands được phát hiện xuống xe buýt ở thành phố Quebec.

  • volume volume

    - 福克斯 fúkèsī 先生 xiānsheng , 那个 nàgè 问题 wèntí 能否 néngfǒu 请 qǐng 您 nín 详细 xiángxì 阐述 chǎnshù 一下 yīxià ?

    - Ông Fox, ông có thể vui lòng trình bày cụ thể hơn về câu hỏi đó không?

  • volume volume

    - 和 hé 开膛手 kāitángshǒu 杰克 jiékè 一较高下 yījiàogāoxià

    - Chiến đấu với Jack the ripper.

  • volume volume

    - 天下 tiānxià 怎么 zěnme 会 huì 有 yǒu 如此 rúcǐ 浮夸 fúkuā 的 de 女子 nǚzǐ

    - Tại sao mọi người lại thuê một người hào hoa như vậy?

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 因 yīn 麦克 màikè 超速行驶 chāosùxíngshǐ 而 ér 将 jiāng 他 tā 拦下 lánxià , 但 dàn 警告 jǐnggào 了 le 他 tā 一下 yīxià 就 jiù 将 jiāng 他 tā 放 fàng 了 le

    - Cảnh sát đã dừng anh ta vì lái xe quá tốc độ, nhưng chỉ cảnh báo anh ta một lần và sau đó để anh ta đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuā
    • Âm hán việt: Khoa , Khoã
    • Nét bút:一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMMS (大一一尸)
    • Bảng mã:U+5938
    • Tần suất sử dụng:Cao