头头儿 tóutóu er
volume volume

Từ hán việt: 【đầu đầu nhi】

Đọc nhanh: 头头儿 (đầu đầu nhi). Ý nghĩa là: người đứng đầu; người cầm đầu.

Ý Nghĩa của "头头儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头头儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đứng đầu; người cầm đầu

俗称某单位或某集团的为首的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头头儿

  • volume volume

    - 人 rén 头儿 tóuer 次 cì ( 人品 rénpǐn 差 chà )

    - đạo đức kém.

  • volume volume

    - 从 cóng 头儿 tóuer 再 zài 来 lái

    - làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 村子 cūnzi 的 de 南 nán 头儿 tóuer

    - Anh ấy sống ở đầu phía nam của làng.

  • volume volume

    - 他 tā 低头 dītóu 沉思 chénsī 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy cúi đầu suy nghĩ một lúc.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 头儿 tóuer 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 提意见 tíyìjiàn

    - anh ấy đứng ra đưa ý kiến với lãnh đạo.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao