失所 shīsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【thất sở】

Đọc nhanh: 失所 (thất sở). Ý nghĩa là: không nơi yên sống; không nơi nương tựa. Ví dụ : - 流离失所。 bơ vơ không nơi nương tựa.

Ý Nghĩa của "失所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失所 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không nơi yên sống; không nơi nương tựa

无处安身

Ví dụ:
  • volume volume

    - 流离失所 liúlíshīsuǒ

    - bơ vơ không nơi nương tựa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失所

  • volume volume

    - 他 tā 身上 shēnshàng 的 de 所有 suǒyǒu 斗志 dòuzhì 似乎 sìhū 都 dōu 已 yǐ 丧失殆尽 sàngshīdàijìn

    - Tất cả ý chí chiến đấu trên người anh ấy tựa hồ đều đã đánh mất hầu như không còn gì.

  • volume volume

    - 您 nín 消失 xiāoshī 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng , 正 zhèng 象 xiàng 俗话 súhuà 所说 suǒshuō 的 de , 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Bạn biến mất không dấu vết, như người ta thường nói, bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 告诉 gàosù 你 nǐ 我 wǒ 厌倦 yànjuàn 了 le 失去 shīqù 我 wǒ 所有 suǒyǒu 的 de 挚爱 zhìài 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng tôi phát ốm vì mất đi những người tôi quan tâm?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 革命 gémìng 的 de 前辈 qiánbèi 所 suǒ 念念不忘 niànniànbùwàng 的 de 是 shì 共产主义 gòngchǎnzhǔyì 事业 shìyè , 而 ér 不是 búshì 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - các bậc tiền bối Cách Mạng chúng tôi, nhớ mãi không quên sự nghiệp của chủ nghĩa Cộng Sản, nhưng không phải là sự tính toán hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 抛开 pāokāi 所有 suǒyǒu 的 de 失败 shībài 继续前进 jìxùqiánjìn

    - Tôi bỏ lại tất cả những thất bại và bước tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 大失所望 dàshīsuǒwàng 了 le

    - Anh ấy rất thất vọng.

  • volume volume

    - 他 tā 急忙 jímáng 赶到 gǎndào 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi , 当 dāng 他 tā 发现 fāxiàn 房子 fángzi 是 shì 空 kōng 的 de 时候 shíhou , 他 tā 感到 gǎndào 失望 shīwàng

    - Anh ta vội vàng lao tới căn phòng đó, thấy trong nhà không có người thì thất vọng

  • volume volume

    - 正是 zhèngshì 这种 zhèzhǒng 自我 zìwǒ 疏离 shūlí 使 shǐ 他 tā 失去 shīqù 了 le 所 suǒ 爱 ài

    - Chính sự xa lánh của bản thân đã khiến anh ấy mất đi tình yêu từ mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao