夭夭 yāo yāo
volume volume

Từ hán việt: 【yêu yêu】

Đọc nhanh: 夭夭 (yêu yêu). Ý nghĩa là: Đẹp đẽ mơn mởn dễ thương., yêu yêu.

Ý Nghĩa của "夭夭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夭夭 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đẹp đẽ mơn mởn dễ thương.

✪ 2. yêu yêu

少壮美盛的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夭夭

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 弟弟 dìdì 在 zài 三岁时 sānsuìshí 夭折 yāozhé

    - Em trai của cô ấy đã qua đời khi ba tuổi.

  • volume volume

    - 夭矫 yāojiǎo 婆娑 pósuō 的 de 古柏 gǔbǎi

    - cây bách già uốn cong nhưng có khí thế

  • volume volume

    - 夭桃秾李 yāotáonónglǐ

    - đào non mận tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 夭 yāo 的 de 花园里 huāyuánlǐ 散步 sànbù

    - Cô ấy thích đi dạo trong khu vườn xanh tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 夭折 yāozhé 了 le

    - Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 幼年 yòunián 时 shí 夭折 yāozhé

    - Anh ấy qua đời khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 误解 wùjiě , 合作 hézuò 夭折 yāozhé 了 le

    - Do hiểu lầm, hợp tác đã thất bại rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 儿子 érzi 夭折 yāozhé 了 le

    - Con trai của họ đã chết yểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Wāi , Wò , Yāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Yêu , Yểu
    • Nét bút:ノ一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HK (竹大)
    • Bảng mã:U+592D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình