Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 夭
枖 殀 𡕟 𡝩 𡰭 𣧕 𣨘
夭 là gì? 夭 (Yêu, Yểu). Bộ đại 大 (+1 nét). Tổng 4 nét but (ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. tai vạ, Tai vạ., Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ, Tai vạ, “Yêu yêu” 夭夭: (1) Nét mặt vui hòa. Chi tiết hơn...