过慧易夭 guò huì yì yāo
volume volume

Từ hán việt: 【quá huệ dị yêu】

Đọc nhanh: 过慧易夭 (quá huệ dị yêu). Ý nghĩa là: dễ chết yểu.

Ý Nghĩa của "过慧易夭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过慧易夭 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ chết yểu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过慧易夭

  • volume volume

    - 饮食 yǐnshí 过量 guòliàng 容易 róngyì 发胖 fāpàng

    - Ăn uống quá mức dễ béo phì.

  • volume volume

    - 话 huà 说 shuō 得 dé 离题 lítí 太远 tàiyuǎn , 不 bù 容易 róngyì 拐过 guǎiguò 弯儿 wānér 来 lái

    - nói lạc đề quá xa khó mà lái lại được.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 更易 gēngyì 过 guò 两三次 liǎngsāncì

    - bản thảo này đã thay đổi hai ba lần rồi.

  • volume volume

    - 桃毛 táomáo 容易 róngyì 引起 yǐnqǐ 过敏 guòmǐn

    - Lông đào dễ gây dị ứng.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 中介 zhōngjiè , 交易 jiāoyì 更 gèng 方便 fāngbiàn

    - Giao dịch thông qua người môi giới sẽ thuận tiện hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 通过 tōngguò 双方 shuāngfāng 的 de 努力 nǔlì , 交易 jiāoyì 往来 wǎnglái 定 dìng 会 huì 朝着 cháozhe 互利 hùlì 的 de 方向 fāngxiàng 发展 fāzhǎn

    - Tôi tin rằng thông qua nỗ lực của cả hai bên, giao dịch và quan hệ thương mại sẽ phát triển theo hướng cùng có lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 凭着 píngzhe 过人 guòrén 的 de 智慧 zhìhuì 和 hé 手段 shǒuduàn , 赢得 yíngde 公司 gōngsī 各 gè 人员 rényuán 的 de 尊重 zūnzhòng

    - Với trí tuệ và bản lĩnh hơn người của mình, anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người trong công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 黑市 hēishì 交易 jiāoyì

    - Anh ta giao dịch ở chợ đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Wāi , Wò , Yāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Yêu , Yểu
    • Nét bút:ノ一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HK (竹大)
    • Bảng mã:U+592D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 慧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Huệ , Tuệ
    • Nét bút:一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJSMP (手十尸一心)
    • Bảng mã:U+6167
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao