大部分 dà bùfèn
volume volume

Từ hán việt: 【đại bộ phân】

Đọc nhanh: 大部分 (đại bộ phân). Ý nghĩa là: đại bộ phận; phần lớn; hầu hết. Ví dụ : - 《三国演义》中的故事,大部分都有史实根据。 Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.. - 他的藏书大部分都赠给国家图书馆了,自己只保留了一小部分 Phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.. - “分红”是一个创新,代表公司净收益分配的一大部分。 "Cổ tức" là một sự đổi mới thể hiện một phần lớn trong phân chia thu nhập ròng của công ty.

Ý Nghĩa của "大部分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

大部分 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại bộ phận; phần lớn; hầu hết

超过一半的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 藏书 cángshū 大部分 dàbùfèn 都 dōu 赠给 zènggěi 国家图书馆 guójiātúshūguǎn 了 le , 自己 zìjǐ 只 zhǐ 保留 bǎoliú 了 le 一小部分 yīxiǎobùfèn

    - Phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.

  • volume volume

    - 分红 fēnhóng 是 shì 一个 yígè 创新 chuàngxīn , 代表 dàibiǎo 公司 gōngsī 净 jìng 收益分配 shōuyìfēnpèi 的 de 一大部分 yīdàbùfèn

    - "Cổ tức" là một sự đổi mới thể hiện một phần lớn trong phân chia thu nhập ròng của công ty.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大部分

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 陆地 lùdì 占 zhàn 很 hěn 大部分 dàbùfèn

    - Đất liền chiếm một phần lớn của Trái Đất.

  • volume volume

    - 医院 yīyuàn 消灭 xiāomiè 了 le 大部分 dàbùfèn 传染病 chuánrǎnbìng

    - Bệnh viện đã diệt trừ phần lớn các bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 时间 shíjiān 都 dōu 用来 yònglái 学习 xuéxí

    - Phần lớn thời gian là dành cho việc học.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 观众 guānzhòng 是 shì 年幼 niányòu 的 de 儿童 értóng

    - Khán giả chủ yếu là trẻ nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 大部分 dàbùfèn 时间 shíjiān 都 dōu 呆 dāi 在 zài 旅店 lǚdiàn 里 lǐ

    - Tôi dành phần lớn thời gian của mình ở khách sạn.

  • volume volume

    - 整体 zhěngtǐ 大 dà 於 yú 其 qí 任何 rènhé 一部分 yībùfen 是 shì 公理 gōnglǐ

    - Toàn bộ lớn hơn bất kỳ phần nào là nguyên lý chung.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 臭氧层 chòuyǎngcéng 吸收 xīshōu 了 le 一大部分 yīdàbùfèn 危害性 wēihàixìng 最大 zuìdà 的 de 紫外线 zǐwàixiàn

    - tầng ozone hấp thụ một lượng lớn các tia cực tím có hại nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao