大多数 dà duōshù
volume volume

Từ hán việt: 【đại đa số】

Đọc nhanh: 大多数 (đại đa số). Ý nghĩa là: đại đa số; đa số; phần lớn; số đông. Ví dụ : - 大多数人赞成这个方案。 phần lớn tán thành phương án này.. - 大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话" Đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông". - 大多数青少年都有反抗意识。 đại đa số thanh thiếu niên đều có cảm giác nổi loạn.

Ý Nghĩa của "大多数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 3

大多数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại đa số; đa số; phần lớn; số đông

超过半数很多的数量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 赞成 zànchéng 这个 zhègè 方案 fāngàn

    - phần lớn tán thành phương án này.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 仍 réng 把 bǎ 汉语 hànyǔ 叫 jiào Chinese , 但 dàn 实际上 shíjìshàng 则 zé 指 zhǐ 的 de 普通话 pǔtōnghuà

    - Đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 青少年 qīngshàonián 都 dōu 有 yǒu 反抗 fǎnkàng 意识 yìshí

    - đại đa số thanh thiếu niên đều có cảm giác nổi loạn.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 工作 gōngzuò 场所 chǎngsuǒ 现在 xiànzài 都 dōu 已 yǐ 禁止 jìnzhǐ 吸烟 xīyān

    - hút thuốc hiện bị cấm ở hầu hết các nơi làm việc.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 大多数

✪ 1. 大多数 + Danh từ

Ví dụ:
  • volume

    - 这种 zhèzhǒng 态度 tàidù 对 duì 大多数 dàduōshù 商人 shāngrén 都 dōu 很 hěn 陌生 mòshēng

    - thái độ này xa lạ với hầu hết những người làm kinh doanh.

  • volume

    - 大多数 dàduōshù 公司 gōngsī 如今 rújīn 只图 zhǐtú 快速 kuàisù 获利 huòlì

    - hầu hết các công ty ngày nay chỉ muốn kiếm lợi nhuận nhanh chóng.

✪ 2. Động từ + 大多数

Ví dụ:
  • volume

    - 这个 zhègè 方案 fāngàn 获得 huòdé 大多数 dàduōshù 人 rén 的 de 支持 zhīchí

    - phương án này được sự ủng hộ của đa số người dân.

  • volume

    - 投票 tóupiào 之后 zhīhòu 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 支持 zhīchí 周末 zhōumò 去 qù 爬山 páshān 的 de 同学 tóngxué 占 zhàn 大多数 dàduōshù

    - sau khi bỏ phiếu, chúng tôi nhận thấy đa số học sinh ủng hộ việc đi leo núi vào cuối tuần.

✪ 3. 大多数 + Động từ

Ví dụ:
  • volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 同学 tóngxué 大多数 dàduōshù 是 shì 河内 hénèi 人 rén

    - hầu hết các bạn cùng lớp của chúng tôi đều đến từ Hà Nội.

  • volume

    - 同学们 tóngxuémen 到 dào 多数 duōshù 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 西餐 xīcān

    - đa số học sinh thích ăn đồ ăn phương Tây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大多数

  • volume volume

    - 他们 tāmen 中 zhōng 大多数 dàduōshù 侨民 qiáomín 是 shì 爱国主义者 àiguózhǔyìzhě

    - Đa số người nhập cư trong số họ là những người yêu nước.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 都 dōu 以 yǐ 他们 tāmen 最好 zuìhǎo 的 de 朋友 péngyou 的 de 自卑感 zìbēigǎn 为乐 wéilè

    - Hầu hết mọi người đều thích tận hưởng cảm giác tự ti của người bạn thân nhất của họ.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜗牛 wōniú 背上 bèishàng 有壳 yǒuké

    - Hầu hết các loài ốc sên đều có vỏ trên lưng.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 赞成 zànchéng 这个 zhègè 方案 fāngàn

    - phần lớn tán thành phương án này.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 穆斯林 mùsīlín 妇女 fùnǚ 在 zài 公共场所 gōnggòngchǎngsuǒ 都 dōu 戴 dài 着 zhe 面纱 miànshā

    - Hầu hết phụ nữ Hồi giáo đều đội khăn mặt khi ở nơi công cộng.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 中学 zhōngxué 都 dōu 有 yǒu 足球队 zúqiúduì 、 篮球队 lánqiúduì 和 hé 田径队 tiánjìngduì

    - Đa số các trường trung học đều có đội bóng đá, bóng rổ và đội điền kinh.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 只能 zhǐnéng 回到 huídào 成堆 chéngduī 的 de 废墟 fèixū 中 zhōng

    - Đa số mọi người phải trở về lại đống hoang tàn đó.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 工作 gōngzuò 场所 chǎngsuǒ 现在 xiànzài 都 dōu 已 yǐ 禁止 jìnzhǐ 吸烟 xīyān

    - hút thuốc hiện bị cấm ở hầu hết các nơi làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao