大赛 dàsài
volume volume

Từ hán việt: 【đại tái】

Đọc nhanh: 大赛 (đại tái). Ý nghĩa là: trận thi đấu lớn; giải thi đấu. Ví dụ : - 世界杯排球大赛。 giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.. - 国家芭蕾舞大赛 giải thi đấu ba lê quốc gia.

Ý Nghĩa của "大赛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

大赛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trận thi đấu lớn; giải thi đấu

大型的、级别较高的比赛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 排球 páiqiú 大赛 dàsài

    - giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 芭蕾舞 bālěiwǔ 大赛 dàsài

    - giải thi đấu ba lê quốc gia.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大赛

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 一致 yízhì 表示 biǎoshì , 在 zài 竞赛 jìngsài 中 zhōng 决不 juébù 示弱 shìruò

    - mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 排球 páiqiú 大赛 dàsài

    - giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.

  • volume volume

    - 多次 duōcì 在 zài 世界大赛 shìjièdàsài 上 shàng 夺冠 duóguàn

    - Giành được nhiều chức vô địch thế giới.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 欢跃 huānyuè 地 dì 参加 cānjiā 比赛 bǐsài

    - Mọi người đều hăng hái tham gia cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 了 le 一个 yígè 大型 dàxíng 比赛 bǐsài

    - Anh ấy tham gia một cuộc thi lớn.

  • volume volume

    - 大牌 dàpái 球员 qiúyuán 参与 cānyù 了 le 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài

    - Các cầu thủ nổi tiếng đã tham gia trận đấu này.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 前 qián 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 旺盛 wàngshèng

    - Trước trận đấu mọi người đều rất khí thế.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao